Toán lớp 10

632 câu hỏi trong 12 chương
ĐS
Một chiếc ca nô sang ngang một con sông rộng 660660 m. Ca nô luôn hướng mũi vuông góc với bờ và chạy với vận tốc 66 m/s so với dòng nước, còn dòng nước chảy dọc bờ với vận tốc 22 m/s. Ngoài ra, xét hai lực vuông góc có độ lớn 7070 N và 240240 N cùng tác dụng vào một vật.
Đúng – Sai Vectơ Vận dụng 10 683
TLN
Một chiếc ca nô sang ngang một con sông rộng 402402 m. Ca nô luôn hướng mũi vuông góc với bờ và chạy với vận tốc 66 m/s so với dòng nước, còn dòng nước chảy dọc bờ với vận tốc 44 m/s. Tính thời gian ca nô sang tới bờ bên kia.
Trả lời ngắn Vectơ Vận dụng 7 782
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(1;6)\vec u = \left(-1; 6\right)v=(5;1)\vec v = \left(5; 1\right). Tích vô hướng uv\vec u \cdot \vec v bằng
Trắc nghiệm Vectơ Vận dụng 13 1210
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho tam giác ABCABC với A(5;1)A(5; 1), B(13;7)B(13; -7), C(27;9)C(-27; -9). Toạ độ trọng tâm GG
Trắc nghiệm Vectơ Vận dụng 6 544
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(9;12)\vec u = \left(-9; 12\right). Độ dài u\left|\vec u\right| bằng
Trắc nghiệm Vectơ Vận dụng 5 337
ĐS
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho tam giác ABCABC với A(9;6)A(-9; -6), B(1;8)B(1; -8), C(5;32)C(5; 32).
Đúng – Sai Vectơ Vận dụng 12 1151
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(2;0)\vec u = \left(-2; 0\right)v=(1;4)\vec v = \left(1; 4\right). Tính tổng hai toạ độ của 2uv2\vec u - \vec v.
Trả lời ngắn Vectơ Vận dụng 6 503
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(4;3)\vec u = (4; -3)v=(4;6)\vec v = (4; 6). Toạ độ của u+5v\vec{u} + 5\vec{v}
Trắc nghiệm Vectơ Vận dụng 10 662
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(5;12)\vec u = (5; -12)v=(4;8)\vec v = (4; 8). Tích vô hướng uv\vec{u} \cdot \vec{v} bằng
Trắc nghiệm Vectơ Vận dụng 14 1293
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hình bình hành ABCDABCD với A(1;6)A(1; 6), B(7;21)B(-7; 21), D(9;0)D(9; 0). Độ dài AB\overrightarrow{AB} bằng
Trắc nghiệm Vectơ Vận dụng 7 578
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(28;21)\vec u = \left(-28; -21\right)v=u\vec v = -\vec u. Tính tổng hai toạ độ của u+v\vec u + \vec v.
Trả lời ngắn Vectơ Vận dụng 2 313
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(12;5)\vec u = (12; 5)v=(8;0)\vec v = (-8; 0). Tính uv\vec{u} \cdot \vec{v}.
Trả lời ngắn Vectơ Vận dụng 1 136
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hình bình hành ABCDABCD với A(0;0)A(0; 0), B(3;4)B(-3; 4), D(12;5)D(-12; 5). Tính hoành độ của đỉnh CC.
Trả lời ngắn Vectơ Vận dụng 10 943
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(8;4)\vec u = (-8; 4)v=(6;6)\vec v = (6; -6). Tính tung độ của 5u+4v-5\vec{u} + 4\vec{v}.
Trả lời ngắn Vectơ Vận dụng 11 733
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho tam giác ABCABC với A(6;3)A(6; -3), B(20;3)B(20; -3), C(35;21)C(-35; 21). Tính tung độ trọng tâm GG.
Trả lời ngắn Vectơ Vận dụng 6 752
TN
Điểm kiểm tra môn Toán của 66 học sinh được ghi lại như sau: 4;3;6;4;9;44; 3; 6; 4; 9; 4. Tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu.
Trắc nghiệm Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Vận dụng 12 971
TN
Số sản phẩm làm được trong một giờ của chín công nhân được ghi lại như sau (đơn vị: sản phẩm): 15;16;18;18;21;21;22;22;3915; 16; 18; 18; 21; 21; 22; 22; 39. Khoảng tứ phân vị của mẫu bằng
Trắc nghiệm Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Vận dụng 2 249
TN
Số bàn thắng ghi được trong năm trận của đội Sao Đỏ và đội Sao Vàng được ghi lại như sau (đơn vị: bàn) — đội Sao Đỏ: 17;23;20;17;2317; 23; 20; 17; 23; đội Sao Vàng: 13;16;15;14;1713; 16; 15; 14; 17. Bên nào có số liệu đồng đều hơn?
Trắc nghiệm Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Vận dụng 4 400
TN
Nhiệt độ lúc mười hai giờ trưa trong năm ngày được ghi lại như sau (đơn vị: độ C): 17;16;13;14;1517; 16; 13; 14; 15. Độ lệch chuẩn của mẫu bằng (làm tròn đến hàng phần trăm)
Trắc nghiệm Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Vận dụng 18 1217
TN
Khảo sát môn thể thao yêu thích của một nhóm học sinh, kết quả ghi theo môn thể thao như sau — Bóng đá: 11; Cầu lông: 88; Bóng rổ: 11; Bơi lội: 1010. Tần số tương đối của Cầu lông bằng
Trắc nghiệm Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Vận dụng 6 838