Toán lớp 10

632 câu hỏi trong 12 chương
ĐS
Một tiệm làm hai loại bánh AABB. Mỗi bánh loại AA cần 55 đơn vị bột và 11 giờ nướng; mỗi bánh loại BB cần 22 đơn vị bột và 33 giờ nướng. Xưởng có 3131 đơn vị bột và 3636 giờ nướng. Gọi xx, yy lần lượt là số bánh loại AA và loại BB làm được. Xét phương án làm 77 bánh loại AA55 bánh loại BB.
Đúng – Sai Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Vận dụng 10 693
TLN
Tìm giá trị nguyên lớn nhất của xx sao cho (x;0)\left(x; 0\right) thoả 7x+2y407x + 2y \leq 40.
Trả lời ngắn Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Vận dụng 2 314
ĐS
Một xưởng dùng chung một loại nguyên liệu để làm hai mặt hàng: mỗi tấn mặt hàng thứ nhất cần 33 phần nguyên liệu, mỗi tấn mặt hàng thứ hai cần 55 phần, xưởng chỉ có 1515 phần. Gọi xx, yy (tấn, x0x \ge 0, y0y \ge 0) là khối lượng hai mặt hàng làm được và DD là miền các cặp (x;y)(x; y) thỏa mãn ràng buộc nguyên liệu. Xét biểu thức z=4x+3yz = 4x + 3y.
Đúng – Sai Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Vận dụng 6 661
TLN
Cho hệ bất phương trình {3x+2y19x0y0\begin{cases}3x + 2y \leq 19 \\ x \geq 0 \\ y \geq 0\end{cases}. Nếu điểm M(2;0)M\left(-2; 0\right) thuộc miền nghiệm thì trả lời 11, ngược lại trả lời 00.
Trả lời ngắn Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Vận dụng 3 225
TLN
Một cơ sở may hai loại áo AABB. Mỗi áo loại AA cần 22 đơn vị vải và 11 giờ máy; mỗi áo loại BB cần 55 đơn vị vải và 33 giờ máy. Xưởng có 5151 đơn vị vải và 1818 giờ máy. Gọi xx, yy lần lượt là số áo loại AA và loại BB làm được. Nếu phương án làm 22 áo loại AA1010 áo loại BB thực hiện được thì trả lời 11, ngược lại trả lời 00.
Trả lời ngắn Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Vận dụng 10 724
TLN
Cho bất phương trình x+5y>18x + 5y > 18. Nếu điểm M(2;1)M\left(-2; -1\right) thuộc miền nghiệm thì trả lời 11, ngược lại trả lời 00.
Trả lời ngắn Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Vận dụng 0 117
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, gọi DD là miền nghiệm của hệ bất phương trình x0x \ge 0, y0y \ge 0, 3x+4y243x + 4y \le 24. Có bao nhiêu điểm thuộc miền DD mà cả hai tọa độ đều là số nguyên không âm?
Trả lời ngắn Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Vận dụng 3 324
TN
Tam giác ABCABCBC=13BC = 13, CA=8CA = 8, AB=15AB = 15. Giá trị cosA\cos A bằng
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng 21 1233
TN
Biết sinα=2129\sin\alpha = \dfrac{21}{29}cosα=2029\cos\alpha = \dfrac{20}{29}. Giá trị của sin(180α)+cos(180α)\sin\left(180^\circ - \alpha\right) + \cos\left(180^\circ - \alpha\right) bằng
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng 9 820
TN
Để đo khoảng cách giữa hai điểm AABB nằm ở hai bên một đầm lầy, người ta chọn một điểm CC đứng được cả hai phía rồi đo được CA=7CA = 7 m, CB=8CB = 8 m và ACB^=120\widehat{ACB} = 120^\circ. Người ta muốn rào quanh mảnh đất tam giác ABCABC. Chiều dài hàng rào bằng
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng 12 963
TN
Giá trị của biểu thức sin230+cos230\sin^2 30^\circ + \cos^2 30^\circ bằng
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng 7 567
TN
Tam giác ABCABCAB=7AB = 7, AC=4AC = 4BC2=93BC^2 = 93. Giá trị cosA^\cos\widehat{A} bằng
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng 1 146
ĐS
Tam giác ABCABCAB=c=7AB = c = 7, AC=b=8AC = b = 8A^=120\widehat{A} = 120^\circ.
Đúng – Sai Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng 3 157
TLN
Tam giác ABCABCBC=19BC = 19, CA=21CA = 21, AB=16AB = 16. Tính b2+c2a2b^2 + c^2 - a^2.
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng 3 485
ĐS
Để đo khoảng cách giữa hai điểm AABB nằm ở hai bên một đầm lầy, người ta chọn một điểm CC đứng được cả hai phía rồi đo được CA=7CA = 7 m, CB=15CB = 15 m và ACB^=60\widehat{ACB} = 60^\circ.
Đúng – Sai Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng 12 1026
TLN
Biết sinα=32\sin\alpha = \dfrac{\sqrt{3}}{2}α\alpha là góc tù. Tìm α\alpha, đơn vị độ.
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng 12 674
TLN
Tam giác ABCABCAB=3AB = 3, AC=7AC = 7BC2=58BC^2 = 58. Tính cosA^\cos\widehat{A}.
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng 9 787
TLN
Biết sinα=2129\sin\alpha = \dfrac{21}{29} với α\alpha nhọn. Tính cos(90α)\cos\left(90^\circ - \alpha\right) (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng 11 1048
TLN
Để đo khoảng cách giữa hai điểm AABB nằm ở hai bên một khu rừng rậm, người ta chọn một điểm CC đứng được cả hai phía rồi đo được CA=9CA = 9 m, CB=12CB = 12 m và ACB^=90\widehat{ACB} = 90^\circ. Tính chu vi mảnh đất tam giác ABCABC.
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng 7 694
TN
Một chiếc ca nô sang ngang một con sông rộng 558558 m. Ca nô luôn hướng mũi vuông góc với bờ và chạy với vận tốc 66 m/s so với dòng nước, còn dòng nước chảy dọc bờ với vận tốc 44 m/s. Thời gian ca nô sang tới bờ bên kia bằng
Trắc nghiệm Vectơ Vận dụng 7 655