Toán

1672 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
ĐS
Thống kê xếp loại học lực của một lớp, kết quả ghi theo xếp loại như sau — Tốt: 44; Khá: 44; Đạt: 33; Chưa đạt: 99.
Đúng – Sai Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Nhận biết 15 1065
ĐS
Cho mẫu số liệu đã sắp xếp theo thứ tự không giảm 1;3;3;4;7;7;7;81; 3; 3; 4; 7; 7; 7; 8.
Đúng – Sai Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Nhận biết 22 2017
TLN
Số sản phẩm làm được trong một giờ của chín công nhân được ghi lại như sau (đơn vị: sản phẩm): 39;40;40;41;41;41;43;47;6239; 40; 40; 41; 41; 41; 43; 47; 62. Tính khoảng biến thiên của mẫu.
Trả lời ngắn Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Nhận biết 13 1335
TN
Số sản phẩm làm được mỗi giờ trong năm giờ của tổ Một và tổ Hai được ghi lại như sau (đơn vị: sản phẩm) — tổ Một: 17;16;15;15;1717; 16; 15; 15; 17; tổ Hai: 10;8;7;3;1210; 8; 7; 3; 12. Số trung bình của tổ Một bằng
Trắc nghiệm Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Nhận biết 18 1721
TN
Khảo sát phương tiện tới trường của một nhóm học sinh, kết quả ghi theo phương tiện như sau — Đi bộ: 66; Xe đạp: 44; Xe buýt: 33; Xe máy: 77. Cỡ mẫu của khảo sát bằng
Trắc nghiệm Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Nhận biết 19 1164
TN
Một mẫu số liệu được cho bởi bảng giá trị – tần số: giá trị 33 có tần số 11; giá trị 55 có tần số 11; giá trị 66 có tần số 33; giá trị 77 có tần số 22; giá trị 88 có tần số 11. Tính khoảng biến thiên của mẫu số liệu.
Trắc nghiệm Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Nhận biết 14 1348
TLN
Giá trị đúng của một đại lượng là a=63617a = 63617, số gần đúng thu được là a=63906\overline{a} = 63906. Tính sai số tuyệt đối.
Trả lời ngắn Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Nhận biết 16 1852
TLN
Nhiệt độ lúc mười hai giờ trưa trong năm ngày được ghi lại như sau (đơn vị: độ C): 19;19;17;18;1719; 19; 17; 18; 17. Tính số trung bình của mẫu.
Trả lời ngắn Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Nhận biết 3 319
TLN
Số lượt khách đến một quầy hàng trong 66 phút được ghi lại như sau: 3;9;6;4;1;13; 9; 6; 4; 1; 1. Tìm mốt của mẫu số liệu.
Trả lời ngắn Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Nhận biết 24 1279
TLN
Đo khối lượng một lô hàng được 300300 kg với sai số tuyệt đối 1212 kg. Tính sai số tương đối, đơn vị phần trăm.
Trả lời ngắn Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Nhận biết 26 2254
TLN
Khảo sát môn thể thao yêu thích của một nhóm học sinh, kết quả ghi theo môn thể thao như sau — Bóng đá: 22; Cầu lông: 99; Bóng rổ: 77; Bơi lội: 77. Tính cỡ mẫu.
Trả lời ngắn Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Nhận biết 7 490
TLN
Số sản phẩm làm được mỗi giờ trong năm giờ của tổ Một và tổ Hai được ghi lại như sau (đơn vị: sản phẩm) — tổ Một: 14;18;10;16;1214; 18; 10; 16; 12; tổ Hai: 13;11;10;9;713; 11; 10; 9; 7. Tính số trung bình của tổ Một.
Trả lời ngắn Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Nhận biết 28 2489
TN
Điểm kiểm tra môn Toán của năm học sinh được ghi lại như sau (đơn vị: điểm): 20;18;16;15;1620; 18; 16; 15; 16. Số trung bình của mẫu bằng
Trắc nghiệm Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Nhận biết 8 551
TN
Hình vẽ là đồ thị của một hàm số bậc hai, đỉnh II của parabol đã được đánh dấu. Tính hoành độ trục đối xứng của đồ thị.
Trắc nghiệm Hàm số, đồ thị và ứng dụng Nhận biết 12 1120
TN
Tam thức f(x)=3x233x+30f(x) = 3x^{2} - 33x + 30 có hai nghiệm là
Trắc nghiệm Hàm số, đồ thị và ứng dụng Nhận biết 12 1196
TN
Cho hàm số f(x)=(x1)2+3f(x) = \left(x - 1\right)^2 + 3. Trục đối xứng của parabol là đường thẳng
Trắc nghiệm Hàm số, đồ thị và ứng dụng Nhận biết 25 2370
ĐS
Cho hàm số f(x)=x22x+4f(x) = x^{2} - 2x + 4.
Đúng – Sai Hàm số, đồ thị và ứng dụng Nhận biết 23 1872
ĐS
Cho hàm số f(x)=(x+3)2+4f(x) = -\left(x + 3\right)^2 + 4.
Đúng – Sai Hàm số, đồ thị và ứng dụng Nhận biết 7 687
TLN
Tìm hoành độ đỉnh của parabol y=2x2+4x7y = -2x^{2} + 4x - 7.
Trả lời ngắn Hàm số, đồ thị và ứng dụng Nhận biết 7 800
TLN
Hàm số y=x+8x+7y = \dfrac{x + 8}{x + 7} không xác định tại x=ax = a. Tìm aa.
Trả lời ngắn Hàm số, đồ thị và ứng dụng Nhận biết 17 1742