Toán

1672 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TLN
Hai vectơ u=(1;4;2)\vec u = \left(1; -4; 2\right)v=(3;2;m)\vec v = \left(3; 2; m\right) vuông góc. Tính mm.
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 23 1797
TLN
Cho điểm SS nằm ngoài mặt phẳng (P)(P), AA là hình chiếu vuông góc của SS lên (P)(P) với SA=12SA = 12. Điểm MM nằm trong (P)(P)AM=5AM = 5. Tính độ dài đường xiên SMSM.
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 12 1090
TLN
Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 33, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=8SA = 8. Tính khoảng cách từ BB đến đường thẳng SASA.
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 13 1001
TLN
Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 2424, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=7SA = 7. Tính độ dài SBSB.
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 2 186
TLN
Hai vectơ chỉ phương của hai đường thẳng tạo với nhau góc 140140^\circ. Tính góc giữa hai đường thẳng ấy, đơn vị độ.
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 11 817
TLN
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=3AB = 3, AD=16AD = 16AA=24AA' = 24. Tính bình phương độ dài đường chéo ACAC của mặt đáy.
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 2 190
TLN
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=14AB = 14, AD=22AD = 22AA=29AA' = 29. Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng (ABBA)(ABB'A')(DCCD)(DCC'D').
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 20 1308
TN
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=2AB = 2, AD=5AD = 5, AA=6AA' = 6. Tính thể tích khối tứ diện AABDA'ABD.
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 15 937
ĐS
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=5AB = 5, AD=8AD = 8, AA=6AA' = 6. Xét các khẳng định sau.
Đúng – Sai Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 2 264
TLN
Khối chóp cụt có diện tích hai đáy lần lượt là S1=64S_1 = 64S2=169S_2 = 169, chiều cao h=18h = 18. Tính S1S2\sqrt{S_1 S_2}.
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 21 1624
TLN
Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 1414, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=48SA = 48. Tính tang của góc nhị diện cạnh BCBC giữa (SBC)(SBC)(ABCD)(ABCD) (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 11 924
TLN
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=6AB = 6, AD=13AD = 13AA=18AA' = 18. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng ABABCCCC'.
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 5 435
TLN
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=6AB = 6, AD=8AD = 8, AA=2AA' = 2. Tính diện tích mặt đáy ABCDABCD.
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 14 1278
TN
Một trại giống lấy hạt từ hai lô. Lô thứ nhất cung cấp 0,40{,}4 và lô thứ hai cung cấp 0,60{,}6 tổng số. Tỉ lệ hạt không nảy mầm của lô thứ nhất là 0,070{,}07, của lô thứ hai là 0,020{,}02. Chọn ngẫu nhiên một sản phẩm. Xác suất nó đến từ lô thứ nhất và hạt không nảy mầm bằng
Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 32 2029
TN
Hai xạ thủ cùng bắn một viên đạn vào bia một cách độc lập. Xác suất xạ thủ thứ nhất bắn trúng bằng 0,60{,}6, xác suất xạ thủ thứ hai bắn trúng bằng 0,30{,}3. Xác suất không ai bắn trúng bằng
Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 5 280
TN
Cho một hộp có 4 viên bi đỏ và 2 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai viên bi. Xác suất cả hai viên bi đều đỏ bằng
Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 20 1619
TN
Cho hai biến cố AABBP(A)=0,35P(A) = 0{,}35, P(B)=0,3P(B) = 0{,}3P(AB)=0,1P(A \cap B) = 0{,}1. Giá trị P(AB)P(A \setminus B) bằng
Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 4 476
TN
Một đợt tuyển có 5656 hồ sơ, trong đó 2828 hồ sơ đạt tiêu chí A, 2424 hồ sơ đạt tiêu chí B, và 33 hồ sơ thuộc cả hai tiêu chí. Số hồ sơ không thuộc tiêu chí nào là
Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 30 1857
TN
Cho hai biến cố độc lập AABB với P(A)=0,3P(A) = 0{,}3P(B)=0,4P(B) = 0{,}4. Giá trị P(AB)P(A \cap B) bằng
Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 13 1282
TN
Chọn ngẫu nhiên một số nguyên trong đoạn từ 11 đến 120120. Có bao nhiêu số chia hết cho 44 hoặc cho 66?
Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 22 1344