Toán

1672 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
ĐS
Một câu lạc bộ có 5050 thành viên, trong đó 1111 thành viên chơi cờ vua, 2626 thành viên chơi cầu lông, và 22 thành viên thuộc cả hai môn.
Đúng – Sai Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 23 1402
ĐS
Hai thí sinh làm cùng một bài toán một cách độc lập. Xác suất thí sinh thứ nhất giải đúng bằng 0,30{,}3, xác suất thí sinh thứ hai giải đúng bằng 0,60{,}6.
Đúng – Sai Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 20 1780
ĐS
Hai biến cố AABB có xác suất ở bốn miền — chỉ AA, chỉ BB, cả AABB, không AA cũng không BB — lần lượt là 0,150{,}15, 0,10{,}1, 0,20{,}2, 0,550{,}55.
Đúng – Sai Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 3 251
ĐS
Cho hai biến cố độc lập AABB với P(A)=0,3P(A) = 0{,}3P(B)=0,7P(B) = 0{,}7.
Đúng – Sai Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 17 1730
ĐS
Cho một hộp có 6 viên bi đỏ và 5 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai viên bi.
Đúng – Sai Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 16 1267
ĐS
Chọn ngẫu nhiên một số nguyên trong đoạn từ 11 đến 7070. Xét hai biến cố: AA là “số đó chia hết cho 33” và BB là “số đó chia hết cho 77”.
Đúng – Sai Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 2 228
TLN
Một đợt tuyển có 4242 hồ sơ, trong đó 2222 hồ sơ đạt tiêu chí A, 1313 hồ sơ đạt tiêu chí B, và 22 hồ sơ thuộc cả hai tiêu chí. Tính số hồ sơ thuộc đúng một trong hai tiêu chí.
Trả lời ngắn Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 2 223
TLN
Chọn ngẫu nhiên một số nguyên trong đoạn từ 11 đến 110110. Tính số các số chia hết cho 33 hoặc cho 44.
Trả lời ngắn Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 11 1388
TLN
Một xưởng dùng hai phân xưởng để sản xuất. Phân xưởng A cung cấp 0,40{,}4 và phân xưởng B cung cấp 0,60{,}6 tổng số. Tỉ lệ sản phẩm không đạt chuẩn của phân xưởng A là 0,040{,}04, của phân xưởng B là 0,070{,}07. Tính xác suất một sản phẩm chọn ngẫu nhiên đến từ phân xưởng A và sản phẩm không đạt chuẩn (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 25 1452
TLN
Cho một giỏ có 4 quả cam và 2 quả quýt. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai quả. Tính xác suất cả hai quả đều cam.
Trả lời ngắn Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 14 815
TLN
Cho hai biến cố độc lập AABB với P(A)=0,6P(A) = 0{,}6P(B)=0,8P(B) = 0{,}8. Tính P(AB)P(A \cup B).
Trả lời ngắn Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 13 1467
TLN
Cho hai biến cố AABBP(AB)=0,8P(A \cup B) = 0{,}8, P(A)=0,5P(A) = 0{,}5P(B)=0,6P(B) = 0{,}6. Tính P(AB)P(A \cap B).
Trả lời ngắn Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 29 1728
TLN
Hai xạ thủ cùng bắn một viên đạn vào bia một cách độc lập. Xác suất xạ thủ thứ nhất bắn trúng bằng 0,20{,}2, xác suất xạ thủ thứ hai bắn trúng bằng 0,40{,}4. Tính xác suất có ít nhất một người bắn trúng.
Trả lời ngắn Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 28 1472
TN
Đạo hàm của hàm số y=e4xy = e^{4x} tại x=0x = 0 bằng
Trắc nghiệm Đạo hàm Thông hiểu 8 886
TN
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x2+x+3y = x^{2} + x + 3 tại điểm có hoành độ x=3x = -3.
Trắc nghiệm Đạo hàm Thông hiểu 22 1642
TN
Biết f(3)=8f'(3) = -8. Hệ số góc của pháp tuyến với đồ thị tại điểm có hoành độ 33 bằng
Trắc nghiệm Đạo hàm Thông hiểu 19 1343
TN
Cho hàm số f(x)=8sinx+5f(x) = 8\sin x + 5. Tính f(5π6)f'\left(\dfrac{5\pi}{6}\right).
Trắc nghiệm Đạo hàm Thông hiểu 22 1068
TN
Cho f(x)=4x2+4xf(x) = 4x^{2} + 4x. Tính tỉ số f(1+h)f(1)h\dfrac{f(1 + h) - f(1)}{h} tại h=3h = 3.
Trắc nghiệm Đạo hàm Thông hiểu 23 1494
TN
Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình s(t)=2t3+6t2+8ts(t) = 2t^{3} + 6t^{2} + 8t, trong đó ss tính bằng mét và tt tính bằng giây. Gia tốc của chất điểm tại thời điểm t=4t = 4 giây bằng bao nhiêu m/s2\text{m/s}^2?
Trắc nghiệm Đạo hàm Thông hiểu 16 1844
TN
Một chất điểm chuyển động theo phương trình s(t)=4t2+5ts(t) = 4t^{2} + 5t (mét). Vận tốc tại thời điểm t=3t = 3 giây bằng
Trắc nghiệm Đạo hàm Thông hiểu 17 990