Toán

1672 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TN
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=2AB = 2, AD=6AD = 6AA=9AA' = 9. Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với (ABCD)(ABCD)?
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 8 789
TN
Cho SA(P)SA \perp (P) với SA=12SA = 12, điểm MM nằm trong (P)(P)AM=16AM = 16. Góc giữa đường thẳng SMSM và mặt phẳng (P)(P)
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 32 1756
TN
Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' cạnh 1313. Góc giữa hai đường thẳng ABABACAC bằng
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 14 1182
TN
Cho điểm SS nằm ngoài mặt phẳng (P)(P), AA là hình chiếu vuông góc của SS lên (P)(P) với SA=40SA = 40. Điểm MM nằm trong (P)(P)AM=30AM = 30. Độ dài đường xiên SMSM bằng
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 10 968
TN
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=7AB = 7, AD=16AD = 16AA=28AA' = 28. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (ABCD)(ABCD)(ABCD)(A'B'C'D') bằng
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 19 1200
TN
Hình lập phương có cạnh 66. Khoảng cách giữa hai mặt đối diện bằng
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 13 1416
TN
Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' cạnh 2020. Khẳng định nào sau đây đúng về hai đường thẳng ABABABA'B'?
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 10 623
ĐS
Cho SA(P)SA \perp (P) với SA=9SA = 9, điểm MM nằm trong (P)(P)AM=12AM = 12. Đường thẳng dd nằm trong (P)(P), đi qua MM và vuông góc với AMAM.
Đúng – Sai Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 14 848
ĐS
Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' cạnh 1818, và xét hai đường thẳng ACACBCBC'.
Đúng – Sai Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 18 942
ĐS
Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 55, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=14SA = 14.
Đúng – Sai Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 31 1972
ĐS
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=8AB = 8, AD=9AD = 9AA=12AA' = 12.
Đúng – Sai Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 2 213
ĐS
Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' cạnh 77, hai đường thẳng ABABCDCD, cùng hai vectơ u=(5;2;1)\vec u = \left(5; -2; 1\right)v=(2;4;m)\vec v = \left(-2; 4; m\right).
Đúng – Sai Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 11 845
ĐS
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=2AB = 2, AD=5AD = 5AA=14AA' = 14.
Đúng – Sai Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 21 2047
TLN
Cho SA(P)SA \perp (P) với SA=15SA = 15, điểm MM nằm trong (P)(P)AM=8AM = 8. Đường thẳng dd nằm trong (P)(P), đi qua MM và vuông góc với AMAM. Tính khoảng cách từ SS đến đường thẳng dd.
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 22 1188
TN
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=8AB = 8, AD=24AD = 24AA=27AA' = 27. Đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng ABABCCCC'
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 7 388
TN
Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 1616, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=30SA = 30. Số đo góc nhị diện cạnh ABAB giữa hai mặt phẳng (SAB)(SAB)(ABCD)(ABCD) bằng
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 4 429
ĐS
Cho điểm SS nằm ngoài mặt phẳng (P)(P), AA là hình chiếu vuông góc của SS lên (P)(P) với SA=24SA = 24. Điểm MM nằm trong (P)(P)AM=32AM = 32. Điểm NN nằm trong (P)(P) với AN=33AN = 33.
Đúng – Sai Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 20 1451
ĐS
Cho SA(P)SA \perp (P) với SA=12SA = 12, điểm MM nằm trong (P)(P)AM=9AM = 9.
Đúng – Sai Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 31 1792
ĐS
Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 1515, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=8SA = 8.
Đúng – Sai Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 3 228
TLN
Cho SA(P)SA \perp (P) với SA=6SA = 6, điểm MM nằm trong (P)(P)AM=8AM = 8. Tính sin của góc giữa SMSM(P)(P).
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 5 313