Toán

1672 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
ĐS
Một máy sản xuất 3 sản phẩm một cách độc lập. Xác suất mỗi sản phẩm đạt chuẩn bằng 13\dfrac{1}{3}.
Đúng – Sai Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 5 466
ĐS
Một dây chuyền sản xuất cho ra sản phẩm lỗi với xác suất 0,10{,}1 ở mỗi sản phẩm. Xét 9090 sản phẩm một cách độc lập.
Đúng – Sai Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 8 632
ĐS
Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất
X237P0,10,40,5\begin{array}{|c|c|c|c|}\hline X & 2 & 3 & 7 \\\hline P & 0{,}1 & 0{,}4 & 0{,}5 \\\hline\end{array}
Đúng – Sai Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 14 796
ĐS
Cho một hộp có 2 viên bi đỏ và 6 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai viên bi. Gọi XX là số viên bi đỏ lấy được.
Đúng – Sai Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 13 1282
ĐS
Cho XB(10;0,7)X \sim B\left(10; 0{,}7\right).
Đúng – Sai Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 3 438
TLN
Biến ngẫu nhiên XXE(X)=7E(X) = 7E(X2)=53E\left(X^2\right) = 53. Tính V(X)V(X).
Trả lời ngắn Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 5 526
TN
Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất
X0123P0,20,250,250,3\begin{array}{|c|c|c|c|c|}\hline X & 0 & 1 & 2 & 3 \\\hline P & 0{,}2 & 0{,}25 & 0{,}25 & 0{,}3 \\\hline\end{array}
Giá trị P(X1)P(X \leq 1) bằng
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 5 462
TLN
Một khảo sát ghi lại số lần truy cập 0, 3, 5 với xác suất lần lượt 0,2;0,3;0,50{,}2; 0{,}3; 0{,}5. Tính số lần trung bình theo kì vọng.
Trả lời ngắn Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 15 1420
TLN
Một xạ thủ bắn 3 viên đạn vào bia một cách độc lập. Xác suất mỗi viên trúng bia bằng 12\dfrac{1}{2}. Tính xác suất có đúng 22 viên trúng bia (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 11 906
TLN
Một loại hạt giống nảy mầm với xác suất 0,150{,}15 ở mỗi hạt. Xét 2020 hạt một cách độc lập. Tính phương sai của số hạt nảy mầm.
Trả lời ngắn Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 14 922
TLN
Bảng sau là bảng phân bố xác suất của một biến ngẫu nhiên rời rạc XX.
X012Pk0,30,5\begin{array}{|c|c|c|c|}\hline X & 0 & 1 & 2 \\\hline P & k & 0{,}3 & 0{,}5 \\\hline\end{array}
Tính giá trị của kk.
Trả lời ngắn Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 19 944
TLN
Cho một giỏ có 2 quả cam và 4 quả quýt. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai quả. Gọi XX là số quả cam lấy được. Tính P(X=0)P(X = 0).
Trả lời ngắn Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 9 918
TLN
Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất
X0123P0,220,280,140,36\begin{array}{|c|c|c|c|c|}\hline X & 0 & 1 & 2 & 3 \\\hline P & 0{,}22 & 0{,}28 & 0{,}14 & 0{,}36 \\\hline\end{array}
Tính P(X3)P(X \geq 3).
Trả lời ngắn Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 2 376
TLN
Một trò chơi cho lãi ròng 3535 nghìn đồng khi thắng với xác suất 0,40{,}4, và lỗ 66 nghìn đồng nếu không thắng. Tính kì vọng lãi ròng, đơn vị nghìn đồng.
Trả lời ngắn Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 20 1840
TLN
Cho XB(7;0,6)X \sim B\left(7; 0{,}6\right). Tính V(X)V(X).
Trả lời ngắn Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 34 1793
TN
Từ một tấm bìa hình vuông cạnh 1818 cm, người ta cắt bỏ bốn hình vuông nhỏ cạnh xx ở bốn góc rồi gấp các mép lên để được chiếc hộp không nắp. Thể tích hộp theo xx bằng
Trắc nghiệm Ứng dụng toán học để giải quyết một số bài toán tối ưu Thông hiểu 18 1563
TN
Một cơ sở may bán áo sơ mi. Khi sản xuất xx chiếc thì giá bán mỗi chiếc, tính bằng nghìn đồng, là p(x)=5x+340p(x) = -5x + 340. Doanh thu R(x)R(x) bằng
Trắc nghiệm Ứng dụng toán học để giải quyết một số bài toán tối ưu Thông hiểu 7 703
TN
Xét miền nghiệm DD của hệ bất phương trình {x+y132x+y18x0y0\begin{cases}x + y \leq 13 \\ 2x + y \leq 18 \\ x \geq 0 \\ y \geq 0\end{cases} và biểu thức F=7x+6yF = 7x + 6y. Giao điểm của hai đường thẳng x+y=13x + y = 132x+y=182x + y = 18
Trắc nghiệm Ứng dụng toán học để giải quyết một số bài toán tối ưu Thông hiểu 9 1036
TN
Một xưởng in chia đơn hàng thành từng lô, mỗi lô xx nghìn bản. Tổng chi phí mỗi đợt, tính bằng triệu đồng, gồm chi phí bảo quản bằng 10x10x và chi phí thiết lập máy bằng 360x\dfrac{360}{x}, tức C(x)=10x+360xC(x) = 10x + \dfrac{360}{x} với x>0x > 0. Đạo hàm C(x)C'(x) bằng
Trắc nghiệm Ứng dụng toán học để giải quyết một số bài toán tối ưu Thông hiểu 10 973
TLN
Từ một tấm gỗ mỏng hình vuông cạnh 4848 cm, người ta cắt bỏ bốn hình vuông nhỏ cạnh xx ở bốn góc rồi gấp các mép lên để được chiếc thùng không nắp. Tính giá trị xx cho thể tích lớn nhất.
Trả lời ngắn Ứng dụng toán học để giải quyết một số bài toán tối ưu Thông hiểu 40 2037