Toán

1672 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
ĐS
Một hộp có 1212 viên bi đỏ và 66 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên lần lượt hai viên bi, mỗi lần lấy một viên bi và không hoàn lại.
Gọi AA là biến cố lần thứ nhất lấy được viên bi đỏ và BB là biến cố lần thứ hai lấy được viên bi đỏ.
Đúng – Sai Xác suất có điều kiện Thông hiểu 7 683
ĐS
Xác suất để ngày mai trời mưa là 0,30{,}3.
Nếu trời mưa thì xác suất An đi học muộn là 0,90{,}9; nếu trời không mưa thì xác suất đó là 0,80{,}8.
Gọi AA là biến cố ngày mai trời mưa, BB là biến cố ngày mai An đi học muộn.
Đúng – Sai Xác suất có điều kiện Thông hiểu 25 1571
TLN
Trong một vùng dân cư, tỉ lệ người mắc một loại bệnh là 0,70{,}7.
Một xét nghiệm cho kết quả dương tính với xác suất 0,90{,}9 nếu người được xét nghiệm mắc bệnh, và với xác suất 0,40{,}4 nếu người đó không mắc bệnh.
Chọn ngẫu nhiên một người trong vùng và làm xét nghiệm. Gọi AA là biến cố người đó mắc bệnh, BB là biến cố xét nghiệm cho kết quả dương tính.
Tính xác suất để xét nghiệm cho kết quả dương tính.
Trả lời ngắn Xác suất có điều kiện Thông hiểu 9 986
TLN
Một túi có 88 quả bóng bàn màu trắng và 33 quả bóng bàn màu vàng. Lấy ngẫu nhiên lần lượt hai quả bóng bàn, mỗi lần lấy một quả bóng bàn và không hoàn lại. Tính xác suất để lần thứ nhất lấy được quả bóng bàn màu trắng và lần thứ hai lấy được quả bóng bàn màu vàng (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Xác suất có điều kiện Thông hiểu 7 729
TLN
Khảo sát 100100 học sinh của một trường: 1515 em vừa có học thêm (AA) vừa đạt điểm khá trở lên (BB), 1010 em chỉ có học thêm, 4040 em chỉ đạt điểm khá trở lên và 3535 em không thuộc nhóm nào.
Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong số đó.
Biết học sinh được chọn không đạt điểm khá trở lên, tính xác suất em ấy có học thêm (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Xác suất có điều kiện Thông hiểu 26 1859
TLN
Một cơ sở dùng hai máy để sản xuất. Máy thứ nhất làm ra 50%50\% tổng số sản phẩm, phần còn lại do máy thứ hai làm ra. Tỉ lệ sản phẩm đạt chuẩn của máy thứ nhất là 90%90\%, của máy thứ hai là 85%85\%. Trong một lô 1000010000 sản phẩm, tính số sản phẩm đạt chuẩn theo kỳ vọng.
Trả lời ngắn Xác suất có điều kiện Thông hiểu 7 903
TLN
Trong một quần thể, tỉ lệ có lỗi là 0,150{,}15. Một máy kiểm tra cho kết quả báo lỗi với xác suất 0,950{,}95 khi đối tượng thật sự có lỗi, và với xác suất 0,030{,}03 khi đối tượng không có lỗi. Tính xác suất một đối tượng bất kì cho kết quả báo lỗi, làm tròn đến hàng phần trăm (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Xác suất có điều kiện Thông hiểu 21 1616
TLN
Trong lớp có 3737 học sinh: 1313 nam và 2424 nữ.
Trong số nam có 66 em đạt giải, trong số nữ có 1111 em đạt giải.
Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Biết học sinh đó là nam, tính xác suất em ấy đạt giải. Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Xác suất có điều kiện Thông hiểu 6 598
TN
Trong một giỏ có 3 quả cam và 4 quả quýt, lấy ngẫu nhiên một quả. Biết quả lấy ra không phải quýt, xác suất quả đó là cam bằng
Trắc nghiệm Xác suất có điều kiện Thông hiểu 15 1408
TN
Một thùng hàng có 1010 sản phẩm loại I và 22 sản phẩm loại II. Lấy ngẫu nhiên lần lượt hai sản phẩm, mỗi lần lấy một sản phẩm và không hoàn lại. Tính xác suất để lần thứ nhất lấy được sản phẩm loại I và lần thứ hai lấy được sản phẩm loại II.
Trắc nghiệm Xác suất có điều kiện Thông hiểu 26 2027
TN
Trong một quần thể, tỉ lệ có lỗi là 0,160{,}16. Một máy kiểm tra cho kết quả báo lỗi với xác suất 0,90{,}9 khi đối tượng thật sự có lỗi, và với xác suất 0,040{,}04 khi đối tượng không có lỗi. Chọn ngẫu nhiên một đối tượng, xác suất báo lỗi bằng
Trắc nghiệm Xác suất có điều kiện Thông hiểu 6 717
TN
Cho XB(7;0,2)X \sim B\left(7; 0{,}2\right). Giá trị P(X=4)P(X = 4) bằng
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 28 1840
TN
Biến ngẫu nhiên XXE(X)=7E(X) = 7E(X2)=57E\left(X^2\right) = 57. Phương sai V(X)V(X) bằng
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 21 1843
TN
Một xạ thủ bắn 4 viên đạn vào bia một cách độc lập. Xác suất mỗi viên trúng bia bằng 34\dfrac{3}{4}. Xác suất có đúng 11 viên trúng bia bằng
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 30 1776
TN
Một loại hạt giống nảy mầm với xác suất 0,10{,}1 ở mỗi hạt. Xét 9090 hạt một cách độc lập. Phương sai của số hạt nảy mầm bằng
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 8 461
TN
Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất
X127P0,30,10,6\begin{array}{|c|c|c|c|}\hline X & 1 & 2 & 7 \\\hline P & 0{,}3 & 0{,}1 & 0{,}6 \\\hline\end{array}
Kì vọng E(X)E(X) bằng
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 1 251
TN
Bảng sau là bảng phân bố xác suất của một biến ngẫu nhiên rời rạc XX.
X012Pk0,10,8\begin{array}{|c|c|c|c|}\hline X & 0 & 1 & 2 \\\hline P & k & 0{,}1 & 0{,}8 \\\hline\end{array}
Giá trị của kk bằng
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 2 259
TN
Cho một giỏ có 5 quả cam và 4 quả quýt. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai quả. Gọi XX là số quả cam lấy được. Giá trị P(X1)P(X \geq 1) bằng
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 40 1834
TN
Một lượt quay thưởng cho lãi ròng 4545 nghìn đồng khi trúng thưởng với xác suất 0,30{,}3, và lỗ 55 nghìn đồng nếu không trúng thưởng. Kì vọng lãi ròng, đơn vị nghìn đồng, bằng
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 27 2054
ĐS
Một lượt quay thưởng cho lãi ròng 4040 nghìn đồng khi trúng thưởng với xác suất 0,30{,}3, và lỗ 33 nghìn đồng nếu không trúng thưởng.
Đúng – Sai Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 18 1591