Toán

1672 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TLN
Một lớp có 5353 học sinh, trong đó 2020 học sinh học tiếng Anh, 3131 học sinh học tiếng Nhật, và 1212 học sinh thuộc cả hai ngoại ngữ. Tính số học sinh không thuộc ngoại ngữ nào.
Trả lời ngắn Các quy tắc tính xác suất Vận dụng 1 317
TLN
Chọn ngẫu nhiên một số nguyên trong đoạn từ 11 đến 100100. Tính số các số chia hết cho 44 hoặc cho 55 nhưng không chia hết cho cả hai.
Trả lời ngắn Các quy tắc tính xác suất Vận dụng 8 739
TLN
Cho hai biến cố độc lập AABB với P(A)=0,6P(A) = 0{,}6P(B)=0,8P(B) = 0{,}8. Tính xác suất không biến cố nào xảy ra.
Trả lời ngắn Các quy tắc tính xác suất Vận dụng 18 1047
TLN
Cho hai biến cố AABBP(A)=0,35P(A) = 0{,}35, P(B)=0,55P(B) = 0{,}55P(AB)=0,2P(A \cap B) = 0{,}2. Tính P(AB)P(A \setminus B).
Trả lời ngắn Các quy tắc tính xác suất Vận dụng 3 316
TLN
Một kho hàng nhận sản phẩm từ hai nguồn. Nguồn thứ nhất cung cấp 0,40{,}4 và nguồn thứ hai cung cấp 0,60{,}6 tổng số. Tỉ lệ sản phẩm bị lỗi của nguồn thứ nhất là 0,010{,}01, của nguồn thứ hai là 0,040{,}04. Tính xác suất một sản phẩm chọn ngẫu nhiên rơi vào trường hợp sản phẩm bị lỗi (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Các quy tắc tính xác suất Vận dụng 6 615
TLN
Cho một hộp có 3 viên bi đỏ và 4 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai viên bi. Tính xác suất lấy được một viên bi đỏ và một viên bi xanh (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Các quy tắc tính xác suất Vận dụng 9 862
TLN
Hai thí sinh làm cùng một bài toán một cách độc lập. Xác suất thí sinh thứ nhất giải đúng bằng 0,50{,}5, xác suất thí sinh thứ hai giải đúng bằng 0,40{,}4. Tính xác suất có đúng một người giải đúng.
Trả lời ngắn Các quy tắc tính xác suất Vận dụng 14 1226
TN
Cho f(x)=x2+4xf(x) = x^{2} + 4xf(a)=12f'(a) = 12. Giá trị aa bằng
Trắc nghiệm Đạo hàm Vận dụng 10 1068
TN
Cho hàm số f(x)=5x29x1f(x) = 5x^{2} - 9x - 1. Dùng định nghĩa đạo hàm, giá trị f(3)f'\left(3\right) bằng:
Trắc nghiệm Đạo hàm Vận dụng 5 374
TN
Một đại lượng PP thoả P=0,6PP' = 0{,}6P. Tốc độ tăng tương đối tức thời của PP bằng
Trắc nghiệm Đạo hàm Vận dụng 24 1312
TN
Cho (C):y=3x26x1(C): y = 3x^{2} - 6x - 1. Tiếp tuyến của (C)(C) song song với đường thẳng y=12x3y = -12x - 3 có phương trình là
Trắc nghiệm Đạo hàm Vận dụng 5 546
TN
Một vật được ném lên với độ cao h(t)=4t2+8th(t) = -4t^{2} + 8t (mét). Vật đạt độ cao lớn nhất tại thời điểm
Trắc nghiệm Đạo hàm Vận dụng 16 1005
TN
Đồ thị hàm số y=x2+1y = x^{2} + 1 có bao nhiêu tiếp tuyến song song với đường thẳng y=2x+1y = 2x + 1?
Trắc nghiệm Đạo hàm Vận dụng 13 1239
TLN
Cho hàm số f(x)=x22x+6f(x) = x^{2} - 2x + 6. Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số tại điểm x0=1x_0 = -1.
Trả lời ngắn Đạo hàm Vận dụng 5 650
TLN
Một vật được ném lên với độ cao h(t)=5t2+10th(t) = -5t^{2} + 10t. Tính thời điểm vật đạt độ cao lớn nhất.
Trả lời ngắn Đạo hàm Vận dụng 0 143
TN
Quay liên tiếp quanh OO hai góc 7575^\circ6060^\circ cùng chiều thì tương đương một phép quay góc
Trắc nghiệm Phép biến hình phẳng Vận dụng 10 807
TN
Phép đồng dạng tỉ số 22 biến một góc 8585^\circ thành góc
Trắc nghiệm Phép biến hình phẳng Vận dụng 4 377
TN
Thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo a=(3;2)\vec a = \left(3; -2\right) rồi b=(6;2)\vec b = \left(-6; -2\right) lên điểm A(6;5)A\left(6; -5\right). Tổng hai toạ độ của ảnh bằng
Trắc nghiệm Phép biến hình phẳng Vận dụng 4 287
TN
Phép đối xứng tâm OO biến đoạn thẳng dài 77 thành đoạn thẳng dài
Trắc nghiệm Phép biến hình phẳng Vận dụng 12 1259
TN
Một phép dời hình biến đoạn ABAB dài 4040 thành đoạn ABA'B'. Độ dài ABA'B' bằng
Trắc nghiệm Phép biến hình phẳng Vận dụng 9 713