Toán
1672 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
ĐS
ĐS
ĐS
TLN
TN
ĐS
TLN
ĐS
Cho hình lập phương có cạnh bằng . Gọi là tâm của khối lập phương. Tính bình phương khoảng cách từ đến một đỉnh của khối lập phương.
Hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , và . Khoảng cách từ đến đường thẳng bằng
Cho điểm nằm ngoài mặt phẳng , là hình chiếu vuông góc của lên với . Điểm nằm trong và . Điểm nằm trong với . So sánh hai đường xiên và :
Hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , và . Giá trị bằng
Cho hình hộp chữ nhật có , và . Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng
Cho với , điểm nằm trong và . Tang của góc giữa và bằng
Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , và . Gọi là góc nhị diện cạnh giữa và . Giá trị bằng
Cho hình hộp chữ nhật có , và . Bình phương độ dài đường chéo của mặt đáy bằng
Khối chóp cụt có diện tích hai đáy lần lượt là và , chiều cao . Thể tích khối chóp cụt bằng
Cho với , điểm nằm trong và . Đường thẳng nằm trong , đi qua và vuông góc với . Diện tích tam giác bằng
Cho hình hộp chữ nhật có , và . Khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng
Trong không gian, đường thẳng có vectơ chỉ phương và có vectơ chỉ phương . Tìm để .
Cho hình hộp chữ nhật có , và .
Khối chóp cụt có diện tích hai đáy lần lượt là và , chiều cao .
Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , và .
Cho với , điểm nằm trong và . Đường thẳng nằm trong , đi qua và vuông góc với . Tính diện tích tam giác .
Cho hình hộp chữ nhật có đáy với diện tích bằng và chu vi bằng , cạnh bên . Biết . Gọi là tâm của khối hộp. Tính bình phương khoảng cách từ đến một đỉnh của khối hộp.
Cho hình hộp chữ nhật có , đường chéo đáy và đường chéo . Xét các khẳng định sau.
Cho điểm nằm ngoài mặt phẳng , là hình chiếu vuông góc của lên với . Điểm nằm trong và . Điểm nằm trong với . Tính độ dài đường xiên (làm tròn đến hàng phần trăm).
Cho hình hộp chữ nhật có đáy với diện tích bằng và chu vi bằng , cạnh bên . Biết . Xét các khẳng định sau.