Toán

1672 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TN
Cho đồ thị liên thông GG có tập đỉnh {A;B;C;D;E}\left\{A; B; C; D; E\right\} và các cạnh ACAC, ADAD, BCBC, BDBD, CDCD, CECE, DEDE. Số đỉnh có bậc lẻ của GG bằng
Trắc nghiệm Làm quen với một số yếu tố của Lí thuyết đồ thị Vận dụng 6 632
TN
Cho đồ thị đơn liên thông GG có tập đỉnh {A;B;C;D;E}\left\{A; B; C; D; E\right\} và các cạnh ABAB, ACAC, AEAE, BCBC, BDBD, CDCD, CECE, DEDE. Khẳng định đúng là GG
Trắc nghiệm Làm quen với một số yếu tố của Lí thuyết đồ thị Vận dụng 13 1345
TN
Một khu dân cư có năm địa điểm Chợ, Trường, Bưu điện, Bến xe và Công viên, nối với nhau bởi các con đường: Chợ – Bưu điện, Chợ – Công viên, Trường – Bưu điện, Trường – Bến xe, Bưu điện – Bến xe, Bưu điện – Công viên. Số con đường đi qua Chợ bằng
Trắc nghiệm Làm quen với một số yếu tố của Lí thuyết đồ thị Vận dụng 5 349
TN
Cho đồ thị có trọng số với các đỉnh AA, BB, CC, DD, EE và các cạnh ABAB nặng 99, ACAC nặng 55, BCBC nặng 33, BDBD nặng 22, CDCD nặng 66, CECE nặng 88, DEDE nặng 55. Độ dài đường đi ngắn nhất từ AA đến EE bằng
Trắc nghiệm Làm quen với một số yếu tố của Lí thuyết đồ thị Vận dụng 1 108
ĐS
Cho đồ thị liên thông GG có tập đỉnh {A;B;C;D;E}\left\{A; B; C; D; E\right\} và các cạnh ACAC, ADAD, AEAE, BCBC, BDBD, BEBE, CECE, DEDE.
Đúng – Sai Làm quen với một số yếu tố của Lí thuyết đồ thị Vận dụng 9 691
TLN
Cho đồ thị liên thông GG có tập đỉnh {A;B;C;D;E}\left\{A; B; C; D; E\right\} và các cạnh ACAC, AEAE, BCBC, BDBD, BEBE, CDCD. Đếm số đỉnh có bậc lẻ của GG.
Trả lời ngắn Làm quen với một số yếu tố của Lí thuyết đồ thị Vận dụng 0 95
TN
Cho đồ thị đơn GG có tập đỉnh {A;B;C;D;E}\left\{A; B; C; D; E\right\} và các cạnh ACAC, ADAD, BCBC, BDBD, CECE, DEDE. Tổng bậc của tất cả các đỉnh bằng
Trắc nghiệm Làm quen với một số yếu tố của Lí thuyết đồ thị Vận dụng 11 1099
ĐS
Một khu dân cư có năm địa điểm Chợ, Trường, Bưu điện, Bến xe và Công viên, nối với nhau bởi các con đường: Chợ – Bưu điện, Chợ – Công viên, Trường – Bưu điện, Trường – Công viên, Bưu điện – Bến xe, Bưu điện – Công viên, Bến xe – Công viên.
Đúng – Sai Làm quen với một số yếu tố của Lí thuyết đồ thị Vận dụng 10 736
ĐS
Cho đồ thị có trọng số với các đỉnh AA, BB, CC, DD, EE và các cạnh ABAB nặng 22, ACAC nặng 77, BCBC nặng 99, BDBD nặng 66, CDCD nặng 77, CECE nặng 66, DEDE nặng 22.
Đúng – Sai Làm quen với một số yếu tố của Lí thuyết đồ thị Vận dụng 5 342
ĐS
Cho đồ thị đơn liên thông GG có tập đỉnh {A;B;C;D;E}\left\{A; B; C; D; E\right\} và các cạnh ADAD, AEAE, BDBD, BEBE, CDCD.
Đúng – Sai Làm quen với một số yếu tố của Lí thuyết đồ thị Vận dụng 24 1220
TLN
Cho đồ thị đơn GG có tập đỉnh {A;B;C;D;E}\left\{A; B; C; D; E\right\} và các cạnh ACAC, ADAD, AEAE, BCBC, BEBE, CDCD, DEDE. Tính tổng bậc của tất cả các đỉnh.
Trả lời ngắn Làm quen với một số yếu tố của Lí thuyết đồ thị Vận dụng 5 619
TLN
Một khu dân cư có năm địa điểm Chợ, Trường, Bưu điện, Bến xe và Công viên, nối với nhau bởi các con đường: Chợ – Trường, Chợ – Bưu điện, Chợ – Công viên, Trường – Bưu điện, Trường – Công viên, Bưu điện – Bến xe, Bưu điện – Công viên, Bến xe – Công viên. Đếm số con đường đi qua Bến xe.
Trả lời ngắn Làm quen với một số yếu tố của Lí thuyết đồ thị Vận dụng 6 461
TLN
Cho đồ thị đơn liên thông GG có tập đỉnh {A;B;C;D;E}\left\{A; B; C; D; E\right\} và các cạnh AEAE, BCBC, BDBD, CDCD, CECE. Tính bậc nhỏ nhất của GG.
Trả lời ngắn Làm quen với một số yếu tố của Lí thuyết đồ thị Vận dụng 15 1198
TLN
Cho đồ thị có trọng số với các đỉnh AA, BB, CC, DD, EE và các cạnh ABAB nặng 55, ACAC nặng 33, BCBC nặng 55, BDBD nặng 44, CDCD nặng 33, CECE nặng 66, DEDE nặng 99. Tính độ dài đường đi ngắn nhất từ AA đến EE.
Trả lời ngắn Làm quen với một số yếu tố của Lí thuyết đồ thị Vận dụng 4 494
TN
Một hình chữ nhật có diện tích 30253025. Chu vi nhỏ nhất của hình chữ nhật bằng
Trắc nghiệm Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Vận dụng 12 1277
ĐS
Cho hàm số y=f(x)=x3+3x+5y = f(x) = -x^{3} + 3x + 5 có đồ thị (C)(C). Xét đường thẳng y=my = m với mm là tham số thực.
Đúng – Sai Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Vận dụng 12 1242
TLN
Một hình chữ nhật có diện tích 5329cm25329\,\text{cm}^2. Tính chu vi nhỏ nhất của hình chữ nhật.
Trả lời ngắn Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Vận dụng 6 739
TLN
Gọi MMmm lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x+36x+6f(x) = x + \dfrac{36}{x} + 6 trên đoạn [1;36]\left[1; 36\right]. Tính M+mM + m.
Trả lời ngắn Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Vận dụng 7 863
TN
Cho hàm số y=f(x)=x3+3x2+2x2y = f(x) = x^{3} + 3x^{2} + 2x - 2 có đồ thị (C)(C). Tịnh tiến hệ trục tọa độ về gốc mới I(1;2)I(-1; -2) theo công thức X=x+1X = x + 1, Y=y+2Y = y + 2. Trong hệ trục mới, hàm số có phương trình
Trắc nghiệm Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Vận dụng 13 681
TN
Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R}. Bảng biến thiên của hàm số cho biết limxf(x)=\lim\limits_{x \to -\infty} f(x) = -\infty, limx+f(x)=+\lim\limits_{x \to +\infty} f(x) = +\infty; hàm số đồng biến trên (;0)\left(-\infty; 0\right)(4;+)\left(4; +\infty\right), nghịch biến trên (0;4)\left(0; 4\right); f(0)=4f(0) = -4, f(4)=7f(4) = -7. Số giá trị nguyên của tham số mm để phương trình f(x)=mf(x) = m có đúng 3 nghiệm phân biệt là
Trắc nghiệm Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Vận dụng 13 1088