Toán

1672 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TLN
Đếm các số nguyên dương không vượt quá 7070 thoả điều kiện cần “chia hết cho 1010” nhưng không thoả điều kiện đủ “chia hết cho 3030”.
Trả lời ngắn Mệnh đề và tập hợp Vận dụng cao 7 600
TLN
Cho hai tập hợp A=[5;3]A = \left[-5; 3\right]B=(1;7)B = \left(-1; 7\right). Đếm số phần tử nguyên của tập ABA \cup B.
Trả lời ngắn Mệnh đề và tập hợp Vận dụng cao 9 575
TLN
Đếm các số nguyên dương không vượt quá 3030 chia hết cho 44 hoặc chia hết cho 99.
Trả lời ngắn Mệnh đề và tập hợp Vận dụng cao 4 440
TLN
Tìm giá trị nguyên lớn nhất của mm để mệnh đề xR,  x22x+m>0\forall x \in \mathbb{R},\; x^2 - 2x + m > 0 là mệnh đề sai.
Trả lời ngắn Mệnh đề và tập hợp Vận dụng cao 8 536
TN
Số cặp số nguyên không âm (x;y)\left(x; y\right) thoả 5x+y125x + y \leq 12 bằng
Trắc nghiệm Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Vận dụng cao 0 58
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, miền DD là miền tam giác có ba đỉnh O(0;0)O(0; 0), A(3;0)A(3; 0), B(0;4)B(0; 4). Tìm giá trị lớn nhất của min(x;y)\min(x; y) trên miền DD.
Trắc nghiệm Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Vận dụng cao 3 322
ĐS
Một xưởng dùng chung một loại nguyên liệu để làm hai mặt hàng: mỗi tấn mặt hàng thứ nhất cần 22 phần nguyên liệu, mỗi tấn mặt hàng thứ hai cần 33 phần, xưởng chỉ có 66 phần. Gọi xx, yy (tấn, x0x \ge 0, y0y \ge 0) là khối lượng hai mặt hàng làm được và DD là miền các cặp (x;y)(x; y) thỏa mãn ràng buộc nguyên liệu. Xét biểu thức z=3x+4yz = 3x + 4y.
Đúng – Sai Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Vận dụng cao 3 298
TLN
Đếm các cặp số nguyên không âm (x;y)\left(x; y\right) thoả 4x+4y<334x + 4y < 33.
Trả lời ngắn Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Vận dụng cao 7 556
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, gọi DD là miền nghiệm của hệ bất phương trình x0x \ge 0, y0y \ge 0, 4x+3y124x + 3y \le 12. Tìm giá trị lớn nhất của tích xyxy trên miền DD.
Trả lời ngắn Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Vận dụng cao 10 485
TN
Biết sinα=12\sin\alpha = \dfrac{1}{2} với 0α1800^\circ \leq \alpha \leq 180^\circ. Khẳng định đúng là
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng cao 5 318
TN
Tam giác ABCABCAB=c=21AB = c = 21, AC=b=20AC = b = 20A^=90\widehat{A} = 90^\circ. Diện tích tam giác ABCABC bằng
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng cao 1 40
TN
Biết sinα=941\sin\alpha = \dfrac{9}{41}cosα=4041\cos\alpha = \dfrac{40}{41} với α\alpha nhọn. Giá trị của cos(90α)tan(180α)\cos\left(90^\circ - \alpha\right) \cdot \tan\left(180^\circ - \alpha\right) bằng
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng cao 2 326
TN
Để đo khoảng cách giữa hai điểm AABB nằm ở hai bên một cái hồ, người ta chọn một điểm CC đứng được cả hai phía rồi đo được CA=5CA = 5 m, CB=16CB = 16 m và ACB^=120\widehat{ACB} = 120^\circ. Khoảng cách từ CC đến đường thẳng ABAB bằng
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng cao 10 691
TLN
Tam giác ABCABCAB=c=33AB = c = 33, AC=b=7AC = b = 7A^=120\widehat{A} = 120^\circ. Tính diện tích tam giác ABCABC (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng cao 2 293
TLN
Cho cosα=1\cos\alpha = -1cosβ=12\cos\beta = \dfrac{1}{2} với α\alpha, β\beta thuộc [0;180]\left[0^\circ; 180^\circ\right]. Tính α+β\alpha + \beta, đơn vị độ.
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng cao 0 72
TLN
Cho góc α=10\alpha = 10^\circ. Tính số đo góc bù với α\alpha, đơn vị độ.
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng cao 4 404
TLN
Để đo khoảng cách giữa hai điểm AABB nằm ở hai bên một đầm lầy, người ta chọn một điểm CC đứng được cả hai phía rồi đo được CA=8CA = 8 m, CB=5CB = 5 m và ACB^=60\widehat{ACB} = 60^\circ. Tính diện tích mảnh đất tam giác ABCABC (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng cao 2 226
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho w=(3;5)\vec w = (3; -5). Vectơ nào sau đây vuông góc với w\vec{w}?
Trắc nghiệm Vectơ Vận dụng cao 4 539
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hình bình hành ABCDABCD với A(1;6)A(-1; -6), B(9;12)B(-9; -12), D(7;14)D(-7; -14). Toạ độ đỉnh CC
Trắc nghiệm Vectơ Vận dụng cao 6 561
TN
Một chiếc ca nô sang ngang một con sông rộng 225225 m. Ca nô luôn hướng mũi vuông góc với bờ và chạy với vận tốc 33 m/s so với dòng nước, còn dòng nước chảy dọc bờ với vận tốc 44 m/s. Khi sang tới bờ bên kia, ca nô đã bị trôi dọc bờ một đoạn bằng
Trắc nghiệm Vectơ Vận dụng cao 3 488