Toán

1672 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TN
Số nghiệm của phương trình sin2x4sinx5=0\sin^2 x - 4\sin x - 5 = 0 trên nửa khoảng [0;2π)\left[0; 2\pi\right) bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng cao 6 432
TN
Một chiếc guồng nước quay đều. Khoảng cách từ một chiếc gàu tới mặt nước, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=6sin(π12t)+17h(t) = 6 \sin\left(\dfrac{\pi}{12} t\right) + 17, trong đó tt là thời gian tính bằng giây. Thời điểm đầu tiên đạt giá trị lớn nhất là
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng cao 1 129
TLN
Biểu thức cos150+cos60\cos 150^\circ + \cos 60^\circ viết được thành 2cospcosq2 \cos p^\circ \cos q^\circ với p>qp > q. Tìm qq.
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng cao 7 404
TLN
Một vòng đu quay hoạt động đều. Độ cao của một cabin so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=10sin(π8t)+14h(t) = 10 \sin\left(\dfrac{\pi}{8} t\right) + 14, trong đó tt là thời gian tính bằng giây. Tính giá trị lớn nhất.
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng cao 8 697
TLN
Đếm số nghiệm của phương trình cos2x+2cosx3=0\cos^2 x + 2\cos x - 3 = 0 trên nửa khoảng [0;2π)\left[0; 2\pi\right).
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng cao 1 121
TLN
Biết cosα=45\cos\alpha = \dfrac{4}{5}. Tính cos(πα)\cos\left(\pi - \alpha\right).
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng cao 0 88
TLN
Một cung tròn bán kính 77 chắn góc ở tâm 195195^\circ. Độ dài cung bằng mπ12\dfrac{m\pi}{12}. Tìm mm.
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng cao 3 357
TN
Số vi khuẩn ban đầu trong một mẫu thí nghiệm là 1313 con, và cứ mỗi giờ số vi khuẩn tăng gấp 33 lần. Tổng số lượng ghi được ở 55 mốc đầu, tính cả mốc ban đầu, bằng
Trắc nghiệm Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Vận dụng cao 4 407
TN
Cho dãy số (un)\left(u_n\right) với un=9n5n+1u_n = \dfrac{9n - 5}{n + 1}. Giá trị nhỏ nhất của dãy bằng
Trắc nghiệm Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Vận dụng cao 11 682
TLN
Số vi khuẩn ban đầu trong một mẫu thí nghiệm là 1515 con, và cứ mỗi giờ số vi khuẩn tăng gấp 22 lần. Tính số lượng sau 66 giờ.
Trả lời ngắn Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Vận dụng cao 2 184
TLN
Cho dãy số (un)\left(u_n\right) với un=3n+25n+3u_n = \dfrac{3n + 25}{n + 3}. Tính giá trị của biểu thức acbac - b, trong đó aa, bb là hai hệ số của tử và cc là hệ số tự do của mẫu.
Trả lời ngắn Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Vận dụng cao 1 67
TN
Cho hai dãy số (un)\left(u_n\right)(vn)\left(v_n\right)limun=9\lim u_n = 9limvn=1\lim v_n = -1. Khẳng định đúng là
Trắc nghiệm Giới hạn và hàm số liên tục Vận dụng cao 6 370
TN
Giá trị limx5x2+5xx23x40\lim\limits_{x \to -5} \dfrac{x^{2} + 5x}{x^{2} - 3x - 40} bằng
Trắc nghiệm Giới hạn và hàm số liên tục Vận dụng cao 9 581
TLN
Tính lim4n+88n8\lim \dfrac{-4n + 8}{8n - 8}.
Trả lời ngắn Giới hạn và hàm số liên tục Vận dụng cao 6 631
TLN
Tính limx6x2+9x+18x2+8x+12\lim\limits_{x \to -6} \dfrac{x^{2} + 9x + 18}{x^{2} + 8x + 12}.
Trả lời ngắn Giới hạn và hàm số liên tục Vận dụng cao 8 634
TN
Đặt a=log23a=\log_2 3. Biểu diễn log232(2632)\log_{2\cdot3^{2}}\left(2^{6}3^{2}\right) theo aa.
Trắc nghiệm Hàm số mũ và hàm số lôgarit Vận dụng cao 11 608
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, phép tịnh tiến theo vectơ u\vec{u} biến A(2;8)A(2; 8) thành B(1;6)B(1; 6). Vectơ u\vec{u} bằng
Trắc nghiệm Phép biến hình phẳng Vận dụng cao 3 418
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(8;6)A(-8; 6)v=(1;2)\vec v = (-1; 2). Gọi AA' là ảnh của AA qua phép tịnh tiến theo v\vec{v}, rồi phép đối xứng tâm OO. Tính tung độ của AA'.
Trả lời ngắn Phép biến hình phẳng Vận dụng cao 2 157
TN
Hai đoạn thẳng nằm trên hai đường thẳng không song song với nhau có tỉ số độ dài bằng 22. Qua một phép chiếu song song, tỉ số độ dài hai ảnh của chúng
Trắc nghiệm Một số yếu tố vẽ kĩ thuật Vận dụng cao 7 450
TN
Một bản vẽ ghi tỉ lệ 2:12 : 1. Điều đó nghĩa là bản vẽ
Trắc nghiệm Một số yếu tố vẽ kĩ thuật Vận dụng cao 4 595