Trang chủ/ Toán / Lớp 11 /Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác

Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác

Toán lớp 11 · 75 câu hỏi có lời giải
11 chủ đề trong chương
Góc lượng giác, số đo góc lượng giác và hệ thức Chasles9 Đường tròn lượng giác và giá trị lượng giác của góc lượng giác4 Quan hệ giữa giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt9 Công thức cộng và công thức góc nhân đôi6 Công thức biến đổi tích thành tổng và tổng thành tích9 Hàm số chẵn, hàm số lẻ và hàm số tuần hoàn7 Hàm số sin, cos, tan, cot và đồ thị4 Tập xác định, tập giá trị, chu kì và tính đơn điệu của hàm số lượng giác7 Phương trình lượng giác cơ bản6 Phương trình quy về phương trình lượng giác cơ bản7 Ứng dụng lượng giác trong dao động tuần hoàn và bài toán thực tiễn7
TLN
Có bao nhiêu nghiệm của phương trình sin(2x32π)=0\sin(2x-\dfrac{3}{2}\pi)=0 trên đoạn [0;2π][0;2\pi]?
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng 4 453
TLN
Cho (Ou,Ov)=360\text{sđ}\left(Ou, Ov\right) = 360^\circ(Ov,Ow)=150\text{sđ}\left(Ov, Ow\right) = 150^\circ. Tính một số đo của (Ou,Ow)\left(Ou, Ow\right), đơn vị độ.
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng 14 1023
TLN
Chu kì cơ sở của hàm số y=cos(2x)y = \cos\left(2x\right) có dạng T=mπT = m\pi. Tính mm.
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng 4 484
TLN
Giải phương trình 2cos2x7cosx4=02\cos^2 x - 7\cos x - 4 = 0, ta được cosx=t\cos x = t. Tính tt.
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng 12 1179
TLN
Biết sinα=4041\sin\alpha = \dfrac{40}{41} với α\alpha nhọn. Tính cos(π2α)\cos\left(\dfrac{\pi}{2} - \alpha\right) (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng 13 703
TN
Giá trị của cos105cos75\cos 105^\circ \cos 75^\circ xấp xỉ
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng cao 2 362
TN
Biết sinα=4873\sin\alpha = \dfrac{48}{73}cosα=5573\cos\alpha = \dfrac{55}{73} với α\alpha nhọn. Giá trị của cos(π2α)tan(π+α)\cos\left(\dfrac{\pi}{2} - \alpha\right) \cdot \tan\left(\pi + \alpha\right) bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng cao 4 332
TN
Một cung tròn trên đường tròn bán kính 1010 chắn góc ở tâm 225225^\circ. Độ dài cung ấy bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng cao 8 424
TN
Số nghiệm của phương trình sin2x4sinx5=0\sin^2 x - 4\sin x - 5 = 0 trên nửa khoảng [0;2π)\left[0; 2\pi\right) bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng cao 6 432
TN
Một chiếc guồng nước quay đều. Khoảng cách từ một chiếc gàu tới mặt nước, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=6sin(π12t)+17h(t) = 6 \sin\left(\dfrac{\pi}{12} t\right) + 17, trong đó tt là thời gian tính bằng giây. Thời điểm đầu tiên đạt giá trị lớn nhất là
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng cao 1 129
TLN
Biểu thức cos150+cos60\cos 150^\circ + \cos 60^\circ viết được thành 2cospcosq2 \cos p^\circ \cos q^\circ với p>qp > q. Tìm qq.
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng cao 7 404
TLN
Một vòng đu quay hoạt động đều. Độ cao của một cabin so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=10sin(π8t)+14h(t) = 10 \sin\left(\dfrac{\pi}{8} t\right) + 14, trong đó tt là thời gian tính bằng giây. Tính giá trị lớn nhất.
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng cao 8 697
TLN
Đếm số nghiệm của phương trình cos2x+2cosx3=0\cos^2 x + 2\cos x - 3 = 0 trên nửa khoảng [0;2π)\left[0; 2\pi\right).
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng cao 1 118
TLN
Biết cosα=45\cos\alpha = \dfrac{4}{5}. Tính cos(πα)\cos\left(\pi - \alpha\right).
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng cao 0 88
TLN
Một cung tròn bán kính 77 chắn góc ở tâm 195195^\circ. Độ dài cung bằng mπ12\dfrac{m\pi}{12}. Tìm mm.
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng cao 3 356