Trang chủ/ Toán / Lớp 11 /Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác

Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác

Toán lớp 11 · 81 câu hỏi có lời giải
11 chủ đề trong chương
Góc lượng giác, số đo góc lượng giác và hệ thức Chasles9 Đường tròn lượng giác và giá trị lượng giác của góc lượng giác4 Quan hệ giữa giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt9 Công thức cộng và công thức góc nhân đôi6 Công thức biến đổi tích thành tổng và tổng thành tích10 Hàm số chẵn, hàm số lẻ và hàm số tuần hoàn8 Hàm số sin, cos, tan, cot và đồ thị6 Tập xác định, tập giá trị, chu kì và tính đơn điệu của hàm số lượng giác8 Phương trình lượng giác cơ bản6 Phương trình quy về phương trình lượng giác cơ bản7 Ứng dụng lượng giác trong dao động tuần hoàn và bài toán thực tiễn8
TN
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=−7sin⁡x−2y = -7\sin x - 2 bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 14 1564
TN
Mực nước tại một cảng biển lên xuống theo thuỷ triều. Mực nước so với mốc chuẩn, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=6sin⁡(π4t)+17h(t) = 6 \sin\left(\dfrac{\pi}{4} t\right) + 17, trong đó tt là thời gian tính bằng giờ. Biên độ dao động bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 13 683
TN
Biết tan⁡α=43\tan\alpha = \dfrac{4}{3}. Giá trị tan⁡(π+α)\tan\left(\pi + \alpha\right) bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 9 491
TN
Biết cos⁡x=1213\cos x = \dfrac{12}{13}. Giá trị cos⁡(x+2π)\cos\left(x + 2\pi\right) bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 19 1163
TN
Đặt t=sin⁡xt = \sin x, phương trình 2sin⁡2x+5sin⁡x+2=02\sin^2 x + 5\sin x + 2 = 0 trở thành
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 15 1857
TN
Góc α\alpha thuộc góc phần tư thứ ba và cos⁡α=−35\cos\alpha = -\dfrac{3}{5}. Giá trị của tan⁡2α\tan 2\alpha bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 1 165
TN
Góc α\alpha thuộc góc phần tư thứ hai và cos⁡α=−1237\cos\alpha = -\dfrac{12}{37}. Giá trị của sin⁡α−cos⁡α\sin\alpha - \cos\alpha bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 2 369
TN
Đổi góc −3π4-\dfrac{3\pi}{4} rad sang độ ta được
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 7 691
ĐS
Góc α\alpha thuộc góc phần tư thứ ba và cos⁡α=−1213\cos\alpha = -\dfrac{12}{13}.
Đúng – Sai Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 9 1078
ĐS
Góc α∈(0;π2)\alpha \in \left(0; \dfrac{\pi}{2}\right) là nghiệm của phương trình 25sin⁡x=725\sin x = 7.
Đúng – Sai Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 16 1730
ĐS
Trên đường tròn lượng giác, điểm biểu diễn góc α\alpha là M(513;1213)M(\dfrac{5}{13}; \dfrac{12}{13}).
Đúng – Sai Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 30 1878
ĐS
Cho góc nhọn α\alpha có sin⁡α=8089\sin\alpha = \dfrac{80}{89} và cos⁡α=3989\cos\alpha = \dfrac{39}{89}.
Đúng – Sai Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 21 1430
TLN
Biểu thức cos⁡150∘cos⁡90∘\cos 150^\circ \cos 90^\circ viết được thành 12(cos⁡m∘+cos⁡n∘)\dfrac{1}{2}\left(\cos m^\circ + \cos n^\circ\right) với m<nm < n. Tìm mm.
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 14 1636
TN
Biểu thức cos⁡135∘cos⁡75∘\cos 135^\circ \cos 75^\circ bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 36 2019
ĐS
Cho sđ(Ou,Ov)=195∘\text{sđ}\left(Ou, Ov\right) = 195^\circ và sđ(Ov,Ow)=360∘\text{sđ}\left(Ov, Ow\right) = 360^\circ.
Đúng – Sai Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 13 929
TLN
Tính giá trị lớn nhất của hàm số y=−5cos⁡3x+1y = -5\cos 3x + 1.
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 38 2085
TLN
Tính giá trị lớn nhất của hàm số y=cos⁡5x−4y = \cos 5x - 4.
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 21 1184
TLN
Góc α∈(0;π2)\alpha \in \left(0; \dfrac{\pi}{2}\right) là nghiệm của phương trình 37sin⁡x=3537\sin x = 35. Tính sin⁡α+cos⁡α\sin\alpha + \cos\alpha (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 2 296
TLN
Một vòng đu quay hoạt động đều. Độ cao của một cabin so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=4sin⁡(π8t)+5h(t) = 4 \sin\left(\dfrac{\pi}{8} t\right) + 5, trong đó tt là thời gian tính bằng giây. Tính biên độ dao động.
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 12 1260
TLN
Đặt t=cos⁡xt = \cos x cho phương trình cos⁡2x+2cos⁡x=0\cos^2 x + 2\cos x = 0. Tìm nghiệm của phương trình ẩn tt bị loại vì nằm ngoài đoạn từ −1-1 tới 11.
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 19 2053