Trang chủ/ Toán / Lớp 11 /Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác

Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác

Toán lớp 11 · 81 câu hỏi có lời giải
11 chủ đề trong chương
Góc lượng giác, số đo góc lượng giác và hệ thức Chasles9 Đường tròn lượng giác và giá trị lượng giác của góc lượng giác4 Quan hệ giữa giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt9 Công thức cộng và công thức góc nhân đôi6 Công thức biến đổi tích thành tổng và tổng thành tích10 Hàm số chẵn, hàm số lẻ và hàm số tuần hoàn8 Hàm số sin, cos, tan, cot và đồ thị6 Tập xác định, tập giá trị, chu kì và tính đơn điệu của hàm số lượng giác8 Phương trình lượng giác cơ bản6 Phương trình quy về phương trình lượng giác cơ bản7 Ứng dụng lượng giác trong dao động tuần hoàn và bài toán thực tiễn8
TLN
Góc α\alpha thuộc góc phần tư thứ tư và cos⁡α=817\cos\alpha = \dfrac{8}{17}. Tính tan⁡2α\tan 2\alpha (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 4 423
TLN
Góc 210∘210^\circ đổi sang radian được kπ12\dfrac{k\pi}{12}. Tìm kk.
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 20 1795
TLN
Chu kì cơ sở của hàm số y=sin⁡xy = \sin x có dạng T=mπT = m\pi. Tính mm.
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 9 626
TLN
Biết sin⁡α=8089\sin\alpha = \dfrac{80}{89}. Tính sin⁡(π+α)\sin\left(\pi + \alpha\right) (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 12 1308
TLN
Góc α\alpha thuộc góc phần tư thứ nhất và cos⁡α=1517\cos\alpha = \dfrac{15}{17}. Tính cot⁡α\cot\alpha (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 23 1825
TN
Giá trị lớn nhất của hàm số y=cos⁡4x−4y = \cos 4x - 4 bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 16 1630
ĐS
Cho hàm số y=cot⁡xy = \cot x và biết cot⁡x0=2021\cot x_0 = \dfrac{20}{21}.
Đúng – Sai Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 17 917
ĐS
Cho hàm số y=−2cos⁡6x−6y = -2\cos 6x - 6.
Đúng – Sai Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 3 226
ĐS
Cho hàm số y=−6cos⁡3x−2y = -6\cos 3x - 2.
Đúng – Sai Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 10 840
TN
Chu kì cơ sở của hàm số y=sin⁡(5x)y = \sin\left(5x\right) có dạng T=mπT = m\pi. Giá trị mm bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng 18 900
TN
Phương trình sin⁡2x−sin⁡x−2=0\sin^2 x - \sin x - 2 = 0 tương đương với
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng 11 1199
TN
Nghiệm tổng quát của phương trình sin⁡(2x−32π)=0\sin(2x-\dfrac{3}{2}\pi)=0 là
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng 11 1153
TN
Cho sđ(Ou,Ov)=270∘\text{sđ}\left(Ou, Ov\right) = 270^\circ và sđ(Ov,Ow)=15∘\text{sđ}\left(Ov, Ow\right) = 15^\circ. Theo hệ thức Chasles, một số đo của góc lượng giác (Ou,Ow)\left(Ou, Ow\right) là
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng 4 507
TN
Một vòng đu quay hoạt động đều. Độ cao của một cabin so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=11sin⁡(π4t)+17h(t) = 11 \sin\left(\dfrac{\pi}{4} t\right) + 17, trong đó tt là thời gian tính bằng giây. Giá trị lớn nhất bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng 12 1196
TN
Biểu thức cos⁡135∘+cos⁡15∘\cos 135^\circ + \cos 15^\circ bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng 1 223
TN
Chu kì cơ sở của hàm số y=6sin⁡3x+7y = 6\sin 3x + 7 có dạng T=mπT = m\pi. Giá trị mm bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng 4 277
TN
Biết sin⁡α=725\sin\alpha = \dfrac{7}{25} và cos⁡α=2425\cos\alpha = \dfrac{24}{25}. Giá trị của sin⁡(π−α)+cos⁡(π+α)\sin\left(\pi - \alpha\right) + \cos\left(\pi + \alpha\right) bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng 8 861
ĐS
Cho hai góc a=150∘a = 150^\circ và b=120∘b = 120^\circ.
Đúng – Sai Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng 12 901
TLN
Biểu thức cos⁡60∘+cos⁡30∘\cos 60^\circ + \cos 30^\circ viết được thành 2cos⁡p∘cos⁡q∘2 \cos p^\circ \cos q^\circ với p>qp > q. Tìm pp.
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng 9 588
ĐS
Xét phương trình 2cos⁡2x+9cos⁡x−5=02\cos^2 x + 9\cos x - 5 = 0 với ẩn phụ t=cos⁡xt = \cos x.
Đúng – Sai Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng 11 1162