Trang chủ/ Toán / Lớp 11 /Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác

Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác

Toán lớp 11 · 75 câu hỏi có lời giải
11 chủ đề trong chương
Góc lượng giác, số đo góc lượng giác và hệ thức Chasles9 Đường tròn lượng giác và giá trị lượng giác của góc lượng giác4 Quan hệ giữa giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt9 Công thức cộng và công thức góc nhân đôi6 Công thức biến đổi tích thành tổng và tổng thành tích9 Hàm số chẵn, hàm số lẻ và hàm số tuần hoàn7 Hàm số sin, cos, tan, cot và đồ thị4 Tập xác định, tập giá trị, chu kì và tính đơn điệu của hàm số lượng giác7 Phương trình lượng giác cơ bản6 Phương trình quy về phương trình lượng giác cơ bản7 Ứng dụng lượng giác trong dao động tuần hoàn và bài toán thực tiễn7
TLN
Góc α\alpha thuộc góc phần tư thứ tư và cosα=817\cos\alpha = \dfrac{8}{17}. Tính tan2α\tan 2\alpha (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 4 382
TLN
Góc 210210^\circ đổi sang radian được kπ12\dfrac{k\pi}{12}. Tìm kk.
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 20 1777
TLN
Chu kì cơ sở của hàm số y=sinxy = \sin x có dạng T=mπT = m\pi. Tính mm.
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 9 610
TLN
Biết sinα=8089\sin\alpha = \dfrac{80}{89}. Tính sin(π+α)\sin\left(\pi + \alpha\right) (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 12 1288
TLN
Góc α\alpha thuộc góc phần tư thứ nhất và cosα=1517\cos\alpha = \dfrac{15}{17}. Tính cotα\cot\alpha (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 23 1802
TN
Giá trị lớn nhất của hàm số y=cos4x4y = \cos 4x - 4 bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 16 1588
TN
Chu kì cơ sở của hàm số y=sin(5x)y = \sin\left(5x\right) có dạng T=mπT = m\pi. Giá trị mm bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng 18 876
TN
Phương trình sin2xsinx2=0\sin^2 x - \sin x - 2 = 0 tương đương với
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng 11 1188
TN
Nghiệm tổng quát của phương trình sin(2x32π)=0\sin(2x-\dfrac{3}{2}\pi)=0
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng 11 1134
TN
Cho (Ou,Ov)=270\text{sđ}\left(Ou, Ov\right) = 270^\circ(Ov,Ow)=15\text{sđ}\left(Ov, Ow\right) = 15^\circ. Theo hệ thức Chasles, một số đo của góc lượng giác (Ou,Ow)\left(Ou, Ow\right)
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng 4 487
TN
Một vòng đu quay hoạt động đều. Độ cao của một cabin so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=11sin(π4t)+17h(t) = 11 \sin\left(\dfrac{\pi}{4} t\right) + 17, trong đó tt là thời gian tính bằng giây. Giá trị lớn nhất bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng 12 1185
TN
Biểu thức cos135+cos15\cos 135^\circ + \cos 15^\circ bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng 1 200
TN
Chu kì cơ sở của hàm số y=6sin3x+7y = 6\sin 3x + 7 có dạng T=mπT = m\pi. Giá trị mm bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng 4 255
TN
Biết sinα=725\sin\alpha = \dfrac{7}{25}cosα=2425\cos\alpha = \dfrac{24}{25}. Giá trị của sin(πα)+cos(π+α)\sin\left(\pi - \alpha\right) + \cos\left(\pi + \alpha\right) bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng 8 847
ĐS
Cho hai góc a=150a = 150^\circb=120b = 120^\circ.
Đúng – Sai Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng 12 882
TLN
Biểu thức cos60+cos30\cos 60^\circ + \cos 30^\circ viết được thành 2cospcosq2 \cos p^\circ \cos q^\circ với p>qp > q. Tìm pp.
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng 9 571
ĐS
Xét phương trình 2cos2x+9cosx5=02\cos^2 x + 9\cos x - 5 = 0 với ẩn phụ t=cosxt = \cos x.
Đúng – Sai Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng 11 1151
ĐS
Nhiệt độ không khí tại một thành phố thay đổi tuần hoàn trong ngày. Nhiệt độ, tính bằng độ C, được mô hình hoá bởi h(t)=9sin(π2t)+17h(t) = 9 \sin\left(\dfrac{\pi}{2} t\right) + 17, trong đó tt là thời gian tính bằng giờ.
Đúng – Sai Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng 11 761
TLN
Chu kì cơ sở của hàm số y=7sin3x3y = 7\sin 3x - 3 có dạng T=mπT = m\pi. Tính mm (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng 5 548
TLN
Mực nước tại một cảng biển lên xuống theo thuỷ triều. Mực nước so với mốc chuẩn, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=11sin(π4t)+15h(t) = 11 \sin\left(\dfrac{\pi}{4} t\right) + 15, trong đó tt là thời gian tính bằng giờ. Tính chu kỳ của dao động.
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng 8 517