Toán lớp 11

655 câu hỏi trong 12 chương
TLN
Góc 210210^\circ đổi sang radian được kπ12\dfrac{k\pi}{12}. Tìm kk.
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 20 1778
TLN
Chu kì cơ sở của hàm số y=sinxy = \sin x có dạng T=mπT = m\pi. Tính mm.
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 9 612
TLN
Biết sinα=8089\sin\alpha = \dfrac{80}{89}. Tính sin(π+α)\sin\left(\pi + \alpha\right) (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 12 1289
TLN
Góc α\alpha thuộc góc phần tư thứ nhất và cosα=1517\cos\alpha = \dfrac{15}{17}. Tính cotα\cot\alpha (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 23 1803
TN
Giá trị lớn nhất của hàm số y=cos4x4y = \cos 4x - 4 bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 16 1588
TN
Một cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu 66 và công bội 12\dfrac{1}{2}. Tổng của cấp số bằng
Trắc nghiệm Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Thông hiểu 27 1389
TN
Cấp số nhân (un)(u_n)u2=12u_{2} = -12u3=36u_{3} = 36. Giá trị của u5u_{5} bằng
Trắc nghiệm Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Thông hiểu 15 1679
ĐS
Cấp số nhân (un)(u_n)u3=96u_{3} = 96u4=384u_{4} = 384.
Đúng – Sai Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Thông hiểu 12 1294
ĐS
Một cấp số nhân có số hạng đầu 22 và công bội 22.
Đúng – Sai Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Thông hiểu 6 723
TLN
Cho dãy số (un)(u_n) xác định bởi un=53n1u_n = 5 \cdot 3^{n-1}. Tính S4=u1+u2++u4S_{4} = u_1 + u_2 + \dots + u_{4}.
Trả lời ngắn Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Thông hiểu 26 1851
TN
Cho dãy số (un)(u_n) với u1=5u_1 = 5un+1=un+7u_{n+1} = u_n + 7 với mọi n1n \geq 1. Số hạng u7u_{7} bằng
Trắc nghiệm Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Thông hiểu 18 1059
TN
Cho dãy số (un)(u_n) xác định bởi un=2n+11u_n = -2n + 11. Giá trị của u1u_1 bằng
Trắc nghiệm Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Thông hiểu 28 1359
ĐS
Cho dãy số (un)(u_n) với u1=8u_1 = 8un+1=un+4u_{n+1} = u_n + 4 với mọi n1n \geq 1.
Đúng – Sai Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Thông hiểu 17 852
ĐS
Một cấp số cộng (un)(u_n)u2=9u_{2} = 9S4=48S_{4} = 48.
Đúng – Sai Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Thông hiểu 3 340
TLN
Một cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu 33 và công bội 13\dfrac{1}{3}. Tính tổng của cấp số.
Trả lời ngắn Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Thông hiểu 6 652
TN
Cho dãy số (un)\left(u_n\right) với un=9n+11n+1u_n = \dfrac{9n + 11}{n + 1}. Dãy số này
Trắc nghiệm Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Thông hiểu 16 1058
TN
Lương khởi điểm của một kỹ sư là 1515 triệu đồng/tháng, và mỗi năm được tăng thêm 33 triệu đồng/tháng. Giá trị ở năm thứ 66 bằng
Trắc nghiệm Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Thông hiểu 12 1267
TLN
Cho dãy số (un)\left(u_n\right) với un=2n+43n+4u_n = \dfrac{2n + 43}{n + 4}. Tính u2u_2 (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Thông hiểu 5 495
TLN
Số ghế ở hàng đầu của một khán đài là 1010 ghế, và mỗi hàng sau nhiều hơn hàng trước 33 ghế. Tính giá trị ở hàng thứ 88.
Trả lời ngắn Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Thông hiểu 6 304
TN
Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 5252 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)[0;2)[2;4)[4;6)[6;8)[8;10)Taˆˋn soˆˊ12871213\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|}\hline \text{Thời gian (giờ)} & \left[0; 2\right) & \left[2; 4\right) & \left[4; 6\right) & \left[6; 8\right) & \left[8; 10\right) \\\hline \text{Tần số} & 12 & 8 & 7 & 12 & 13 \\\hline\end{array}
Số trung bình cộng của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
Trắc nghiệm Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm Thông hiểu 19 2040