Toán lớp 11

655 câu hỏi trong 12 chương
TN
Mực nước tại một cảng biển lên xuống theo thuỷ triều. Mực nước so với mốc chuẩn, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=6sin(π4t)+17h(t) = 6 \sin\left(\dfrac{\pi}{4} t\right) + 17, trong đó tt là thời gian tính bằng giờ. Biên độ dao động bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 13 670
TN
Biết tanα=43\tan\alpha = \dfrac{4}{3}. Giá trị tan(π+α)\tan\left(\pi + \alpha\right) bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 9 470
TN
Biết cosx=1213\cos x = \dfrac{12}{13}. Giá trị cos(x+2π)\cos\left(x + 2\pi\right) bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 19 1145
TN
Đặt t=sinxt = \sin x, phương trình 2sin2x+5sinx+2=02\sin^2 x + 5\sin x + 2 = 0 trở thành
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 15 1846
TN
Góc α\alpha thuộc góc phần tư thứ ba và cosα=35\cos\alpha = -\dfrac{3}{5}. Giá trị của tan2α\tan 2\alpha bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 1 144
TN
Góc α\alpha thuộc góc phần tư thứ hai và cosα=1237\cos\alpha = -\dfrac{12}{37}. Giá trị của sinαcosα\sin\alpha - \cos\alpha bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 2 351
TN
Đổi góc 3π4-\dfrac{3\pi}{4} rad sang độ ta được
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 7 669
ĐS
Góc α\alpha thuộc góc phần tư thứ ba và cosα=1213\cos\alpha = -\dfrac{12}{13}.
Đúng – Sai Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 9 1032
ĐS
Góc α(0;π2)\alpha \in \left(0; \dfrac{\pi}{2}\right) là nghiệm của phương trình 25sinx=725\sin x = 7.
Đúng – Sai Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 16 1712
ĐS
Trên đường tròn lượng giác, điểm biểu diễn góc α\alphaM(513;1213)M(\dfrac{5}{13}; \dfrac{12}{13}).
Đúng – Sai Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 30 1847
ĐS
Cho góc nhọn α\alphasinα=8089\sin\alpha = \dfrac{80}{89}cosα=3989\cos\alpha = \dfrac{39}{89}.
Đúng – Sai Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 21 1412
TLN
Biểu thức cos150cos90\cos 150^\circ \cos 90^\circ viết được thành 12(cosm+cosn)\dfrac{1}{2}\left(\cos m^\circ + \cos n^\circ\right) với m<nm < n. Tìm mm.
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 14 1615
TN
Biểu thức cos135cos75\cos 135^\circ \cos 75^\circ bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 36 2001
ĐS
Cho (Ou,Ov)=195\text{sđ}\left(Ou, Ov\right) = 195^\circ(Ov,Ow)=360\text{sđ}\left(Ov, Ow\right) = 360^\circ.
Đúng – Sai Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 13 912
TLN
Tính giá trị lớn nhất của hàm số y=5cos3x+1y = -5\cos 3x + 1.
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 38 2067
TLN
Tính giá trị lớn nhất của hàm số y=cos5x4y = \cos 5x - 4.
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 21 1166
TLN
Góc α(0;π2)\alpha \in \left(0; \dfrac{\pi}{2}\right) là nghiệm của phương trình 37sinx=3537\sin x = 35. Tính sinα+cosα\sin\alpha + \cos\alpha (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 2 280
TLN
Một vòng đu quay hoạt động đều. Độ cao của một cabin so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=4sin(π8t)+5h(t) = 4 \sin\left(\dfrac{\pi}{8} t\right) + 5, trong đó tt là thời gian tính bằng giây. Tính biên độ dao động.
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 12 1248
TLN
Đặt t=cosxt = \cos x cho phương trình cos2x+2cosx=0\cos^2 x + 2\cos x = 0. Tìm nghiệm của phương trình ẩn tt bị loại vì nằm ngoài đoạn từ 1-1 tới 11.
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 19 2042
TLN
Góc α\alpha thuộc góc phần tư thứ tư và cosα=817\cos\alpha = \dfrac{8}{17}. Tính tan2α\tan 2\alpha (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 4 382