Toán lớp 11

655 câu hỏi trong 12 chương
TN
Tập nghiệm của bất phương trình log5(x6)>1\log_{5}\left(x - 6\right) > 1
Trắc nghiệm Hàm số mũ và hàm số lôgarit Thông hiểu 13 1482
TN
Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 52x65x+5=05^{2x} - 6 \cdot 5^{x} + 5 = 0 bằng
Trắc nghiệm Hàm số mũ và hàm số lôgarit Thông hiểu 22 1881
TN
Tập nghiệm của bất phương trình (3)x1>81\left(3\right)^{x - 1} > 81
Trắc nghiệm Hàm số mũ và hàm số lôgarit Thông hiểu 19 1168
TLN
Tìm nghiệm của phương trình log5(x5)=2\log_{5}\left(x - 5\right) = 2.
Trả lời ngắn Hàm số mũ và hàm số lôgarit Thông hiểu 2 327
TLN
Cho số thực a>0a > 0 và biểu thức P=aa36a23P = \dfrac{a \cdot \sqrt[6]{a^{3}}}{\sqrt[3]{a^{2}}}. Biết P=auwP = a^{\dfrac{u}{w}} với u, wu,\ w là các số nguyên dương và phân số uw\dfrac{u}{w} tối giản. Tính u+wu + w.
Trả lời ngắn Hàm số mũ và hàm số lôgarit Thông hiểu 12 1268
TLN
Số bèo phủ trên mặt hồ tăng gấp bốn lần sau mỗi ngày. Từ 77 cây bèo, sau 44 ngày có bao nhiêu cây bèo?
Trả lời ngắn Hàm số mũ và hàm số lôgarit Thông hiểu 21 2103
TN
Cho hai số thực dương x,yx,\,y thỏa mãn log3x=3\log_{3} x = -3log3y=5\log_{3} y = 5. Giá trị của biểu thức log3x2y2\log_{3} \dfrac{x^{2}}{y^{2}} bằng
Trắc nghiệm Hàm số mũ và hàm số lôgarit Thông hiểu 9 503
TN
Đặt a=log23a=\log_2 3. Biểu diễn log23522\log_2\dfrac{3^{5}}{2^{2}} theo aa.
Trắc nghiệm Hàm số mũ và hàm số lôgarit Thông hiểu 20 1367
TLN
Cho 2x=42^{x} = 42y=32^{y} = 3. Tính 2x+y2^{x+y}.
Trả lời ngắn Hàm số mũ và hàm số lôgarit Thông hiểu 23 1403
TLN
Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình 25x65x+5=025^{x} - 6 \cdot 5^{x} + 5 = 0.
Trả lời ngắn Hàm số mũ và hàm số lôgarit Thông hiểu 28 1985
TLN
Số tiền gửi tiết kiệm của một người hiện nay bằng 500500 triệu đồng và tăng 60%60\% sau mỗi năm. Hỏi sau 22 năm nữa, số tiền bằng bao nhiêu triệu đồng?
Trả lời ngắn Hàm số mũ và hàm số lôgarit Thông hiểu 9 755
TN
Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 2424, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=7SA = 7. Độ dài SBSB bằng
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 6 427
TN
Cho SA(P)SA \perp (P) với SA=8SA = 8, điểm MM nằm trong (P)(P)AM=15AM = 15. Đường thẳng dd nằm trong (P)(P), đi qua MM và vuông góc với AMAM. Độ dài SMSM bằng
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 3 298
TN
Hai đa giác đồng dạng với tỉ số 33. Tỉ số diện tích của chúng bằng
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 3 320
TN
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=2AB = 2, AD=6AD = 6AA=9AA' = 9. Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với (ABCD)(ABCD)?
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 8 790
TN
Cho SA(P)SA \perp (P) với SA=12SA = 12, điểm MM nằm trong (P)(P)AM=16AM = 16. Góc giữa đường thẳng SMSM và mặt phẳng (P)(P)
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 32 1756
TN
Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' cạnh 1313. Góc giữa hai đường thẳng ABABACAC bằng
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 14 1183
TN
Cho điểm SS nằm ngoài mặt phẳng (P)(P), AA là hình chiếu vuông góc của SS lên (P)(P) với SA=40SA = 40. Điểm MM nằm trong (P)(P)AM=30AM = 30. Độ dài đường xiên SMSM bằng
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 10 968
TN
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=7AB = 7, AD=16AD = 16AA=28AA' = 28. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (ABCD)(ABCD)(ABCD)(A'B'C'D') bằng
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 19 1202
TN
Hình lập phương có cạnh 66. Khoảng cách giữa hai mặt đối diện bằng
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 13 1416