Toán lớp 11

655 câu hỏi trong 12 chương
TLN
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=14AB = 14, AD=22AD = 22AA=29AA' = 29. Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng (ABBA)(ABB'A')(DCCD)(DCC'D').
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 20 1309
TN
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=2AB = 2, AD=5AD = 5, AA=6AA' = 6. Tính thể tích khối tứ diện AABDA'ABD.
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 15 938
ĐS
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=5AB = 5, AD=8AD = 8, AA=6AA' = 6. Xét các khẳng định sau.
Đúng – Sai Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 2 266
TLN
Khối chóp cụt có diện tích hai đáy lần lượt là S1=64S_1 = 64S2=169S_2 = 169, chiều cao h=18h = 18. Tính S1S2\sqrt{S_1 S_2}.
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 21 1624
TLN
Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 1414, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=48SA = 48. Tính tang của góc nhị diện cạnh BCBC giữa (SBC)(SBC)(ABCD)(ABCD) (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 11 924
TLN
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=6AB = 6, AD=13AD = 13AA=18AA' = 18. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng ABABCCCC'.
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 5 437
TLN
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=6AB = 6, AD=8AD = 8, AA=2AA' = 2. Tính diện tích mặt đáy ABCDABCD.
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 14 1278
TN
Một trại giống lấy hạt từ hai lô. Lô thứ nhất cung cấp 0,40{,}4 và lô thứ hai cung cấp 0,60{,}6 tổng số. Tỉ lệ hạt không nảy mầm của lô thứ nhất là 0,070{,}07, của lô thứ hai là 0,020{,}02. Chọn ngẫu nhiên một sản phẩm. Xác suất nó đến từ lô thứ nhất và hạt không nảy mầm bằng
Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 32 2030
TN
Hai xạ thủ cùng bắn một viên đạn vào bia một cách độc lập. Xác suất xạ thủ thứ nhất bắn trúng bằng 0,60{,}6, xác suất xạ thủ thứ hai bắn trúng bằng 0,30{,}3. Xác suất không ai bắn trúng bằng
Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 5 280
TN
Cho một hộp có 4 viên bi đỏ và 2 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai viên bi. Xác suất cả hai viên bi đều đỏ bằng
Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 20 1619
TN
Cho hai biến cố AABBP(A)=0,35P(A) = 0{,}35, P(B)=0,3P(B) = 0{,}3P(AB)=0,1P(A \cap B) = 0{,}1. Giá trị P(AB)P(A \setminus B) bằng
Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 4 476
TN
Một đợt tuyển có 5656 hồ sơ, trong đó 2828 hồ sơ đạt tiêu chí A, 2424 hồ sơ đạt tiêu chí B, và 33 hồ sơ thuộc cả hai tiêu chí. Số hồ sơ không thuộc tiêu chí nào là
Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 30 1857
TN
Cho hai biến cố độc lập AABB với P(A)=0,3P(A) = 0{,}3P(B)=0,4P(B) = 0{,}4. Giá trị P(AB)P(A \cap B) bằng
Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 13 1283
TN
Chọn ngẫu nhiên một số nguyên trong đoạn từ 11 đến 120120. Có bao nhiêu số chia hết cho 44 hoặc cho 66?
Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 22 1345
ĐS
Một câu lạc bộ có 5050 thành viên, trong đó 1111 thành viên chơi cờ vua, 2626 thành viên chơi cầu lông, và 22 thành viên thuộc cả hai môn.
Đúng – Sai Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 23 1402
ĐS
Hai thí sinh làm cùng một bài toán một cách độc lập. Xác suất thí sinh thứ nhất giải đúng bằng 0,30{,}3, xác suất thí sinh thứ hai giải đúng bằng 0,60{,}6.
Đúng – Sai Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 20 1781
ĐS
Hai biến cố AABB có xác suất ở bốn miền — chỉ AA, chỉ BB, cả AABB, không AA cũng không BB — lần lượt là 0,150{,}15, 0,10{,}1, 0,20{,}2, 0,550{,}55.
Đúng – Sai Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 3 252
ĐS
Cho hai biến cố độc lập AABB với P(A)=0,3P(A) = 0{,}3P(B)=0,7P(B) = 0{,}7.
Đúng – Sai Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 17 1731
ĐS
Cho một hộp có 6 viên bi đỏ và 5 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai viên bi.
Đúng – Sai Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 16 1267
ĐS
Chọn ngẫu nhiên một số nguyên trong đoạn từ 11 đến 7070. Xét hai biến cố: AA là “số đó chia hết cho 33” và BB là “số đó chia hết cho 77”.
Đúng – Sai Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 2 228