Toán lớp 11

655 câu hỏi trong 12 chương
TN
Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' cạnh 2020. Khẳng định nào sau đây đúng về hai đường thẳng ABABABA'B'?
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 10 624
ĐS
Cho SA(P)SA \perp (P) với SA=9SA = 9, điểm MM nằm trong (P)(P)AM=12AM = 12. Đường thẳng dd nằm trong (P)(P), đi qua MM và vuông góc với AMAM.
Đúng – Sai Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 14 849
ĐS
Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' cạnh 1818, và xét hai đường thẳng ACACBCBC'.
Đúng – Sai Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 18 942
ĐS
Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 55, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=14SA = 14.
Đúng – Sai Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 31 1973
ĐS
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=8AB = 8, AD=9AD = 9AA=12AA' = 12.
Đúng – Sai Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 2 213
ĐS
Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' cạnh 77, hai đường thẳng ABABCDCD, cùng hai vectơ u=(5;2;1)\vec u = \left(5; -2; 1\right)v=(2;4;m)\vec v = \left(-2; 4; m\right).
Đúng – Sai Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 11 846
ĐS
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=2AB = 2, AD=5AD = 5AA=14AA' = 14.
Đúng – Sai Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 21 2048
TLN
Cho SA(P)SA \perp (P) với SA=15SA = 15, điểm MM nằm trong (P)(P)AM=8AM = 8. Đường thẳng dd nằm trong (P)(P), đi qua MM và vuông góc với AMAM. Tính khoảng cách từ SS đến đường thẳng dd.
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 22 1189
TN
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=8AB = 8, AD=24AD = 24AA=27AA' = 27. Đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng ABABCCCC'
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 7 388
TN
Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 1616, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=30SA = 30. Số đo góc nhị diện cạnh ABAB giữa hai mặt phẳng (SAB)(SAB)(ABCD)(ABCD) bằng
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 4 430
ĐS
Cho điểm SS nằm ngoài mặt phẳng (P)(P), AA là hình chiếu vuông góc của SS lên (P)(P) với SA=24SA = 24. Điểm MM nằm trong (P)(P)AM=32AM = 32. Điểm NN nằm trong (P)(P) với AN=33AN = 33.
Đúng – Sai Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 20 1452
ĐS
Cho SA(P)SA \perp (P) với SA=12SA = 12, điểm MM nằm trong (P)(P)AM=9AM = 9.
Đúng – Sai Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 31 1793
ĐS
Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 1515, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=8SA = 8.
Đúng – Sai Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 3 228
TLN
Cho SA(P)SA \perp (P) với SA=6SA = 6, điểm MM nằm trong (P)(P)AM=8AM = 8. Tính sin của góc giữa SMSM(P)(P).
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 5 313
TLN
Hai vectơ u=(1;4;2)\vec u = \left(1; -4; 2\right)v=(3;2;m)\vec v = \left(3; 2; m\right) vuông góc. Tính mm.
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 23 1798
TLN
Cho điểm SS nằm ngoài mặt phẳng (P)(P), AA là hình chiếu vuông góc của SS lên (P)(P) với SA=12SA = 12. Điểm MM nằm trong (P)(P)AM=5AM = 5. Tính độ dài đường xiên SMSM.
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 12 1091
TLN
Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 33, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=8SA = 8. Tính khoảng cách từ BB đến đường thẳng SASA.
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 13 1001
TLN
Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 2424, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=7SA = 7. Tính độ dài SBSB.
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 2 187
TLN
Hai vectơ chỉ phương của hai đường thẳng tạo với nhau góc 140140^\circ. Tính góc giữa hai đường thẳng ấy, đơn vị độ.
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 11 818
TLN
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=3AB = 3, AD=16AD = 16AA=24AA' = 24. Tính bình phương độ dài đường chéo ACAC của mặt đáy.
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 2 190