Toán lớp 11

655 câu hỏi trong 12 chương
TLN
Cho hình lăng trụ có đáy là đa giác 1010 cạnh. Tính số cạnh bên song song với một mặt bên cho trước, biết mặt bên ấy chứa đúng hai cạnh bên.
Trả lời ngắn Quan hệ song song trong không gian Thông hiểu 15 1349
TLN
Hình hộp chữ nhật có ba kích thước 22, 1010, 1111. Tính độ dài đường chéo khối.
Trả lời ngắn Quan hệ song song trong không gian Thông hiểu 5 253
TN
Hàm số f(x)=x27x+10x2f(x) = \dfrac{x^{2} - 7x + 10}{x - 2} xác định với x2x \neq 2. Giá trị cần gán cho f(2)f(2) để hàm liên tục tại điểm ấy là
Trắc nghiệm Giới hạn và hàm số liên tục Thông hiểu 11 794
TN
Giá trị limx+8x212x+2\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{8x^{2} - 1}{2x + 2} bằng
Trắc nghiệm Giới hạn và hàm số liên tục Thông hiểu 11 831
TN
Biết limx1f(x)=6\lim_{x \to 1} f(x) = 6limx1g(x)=8\lim_{x \to 1} g(x) = 8. Giá trị của limx1[f(x)g(x)]\lim_{x \to 1}\left[f(x)g(x)\right] bằng
Trắc nghiệm Giới hạn và hàm số liên tục Thông hiểu 13 760
ĐS
Cho hàm số f(x)=x213x+42x6f(x) = \dfrac{x^{2} - 13x + 42}{x - 6} với x6x \neq 6.
Đúng – Sai Giới hạn và hàm số liên tục Thông hiểu 18 1379
ĐS
Cho cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu 55 và công bội 12\dfrac{1}{2}.
Đúng – Sai Giới hạn và hàm số liên tục Thông hiểu 17 1534
ĐS
Hàm số ff thoả mãn f(x)=2x+4f(x) = 2x + 4 khi x<7x < 7, và f(7)=af\left(7\right) = a.
Đúng – Sai Giới hạn và hàm số liên tục Thông hiểu 25 2011
ĐS
Cho dãy số (un)(u_n) với un=3n+1n+1u_n = \dfrac{3n + 1}{n + 1}.
Đúng – Sai Giới hạn và hàm số liên tục Thông hiểu 17 1838
ĐS
Cho hai dãy số (un)\left(u_n\right)(vn)\left(v_n\right)limun=4\lim u_n = -4limvn=4\lim v_n = 4. Ngoài ra xét dãy wn=6n12nw_n = \dfrac{-6n - 1}{2n}.
Đúng – Sai Giới hạn và hàm số liên tục Thông hiểu 19 1755
ĐS
Xét hai mô hình: f(t)=12tt+11f(t) = \dfrac{12t}{t + 11}T(t)=38+16etT(t) = 38 + 16e^{-t}.
Đúng – Sai Giới hạn và hàm số liên tục Thông hiểu 4 525
ĐS
Xét các giới hạn khi x+x \to +\infty của các phân thức lập từ 6x216x^{2} - 13x2+6x3x^{2} + 6x.
Đúng – Sai Giới hạn và hàm số liên tục Thông hiểu 1 165
TLN
Hàm số f(x)=x211x+30x5f(x) = \dfrac{x^{2} - 11x + 30}{x - 5} xác định với x5x \neq 5. Tính giá trị cần gán cho f(5)f(5) để hàm liên tục.
Trả lời ngắn Giới hạn và hàm số liên tục Thông hiểu 3 287
TN
Một mô hình mô tả lưu lượng nước qua cống theo thời gian tt bởi q(t)=5tt+9q(t) = \dfrac{5t}{t + 9}. Khi tt tăng rất lớn, giá trị của qq tiến tới
Trắc nghiệm Giới hạn và hàm số liên tục Thông hiểu 12 831
TN
Tính limx+xx2+31\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{x}{\sqrt{x^{2} + 31}}.
Trắc nghiệm Giới hạn và hàm số liên tục Thông hiểu 23 1364
TN
Một cấp số nhân lùi vô hạn có tổng 212\dfrac{21}{2} và số hạng đầu 99. Công bội của cấp số bằng
Trắc nghiệm Giới hạn và hàm số liên tục Thông hiểu 33 1842
TN
Cho hai dãy số (un)\left(u_n\right)(vn)\left(v_n\right)limun=0\lim u_n = 0limvn=8\lim v_n = -8. Giá trị lim(2un+4vn)\lim\left(2u_n + 4v_n\right) bằng
Trắc nghiệm Giới hạn và hàm số liên tục Thông hiểu 18 1440
TN
Hàm số ff thoả mãn f(x)=6x+5f(x) = 6x + 5 khi x<1x < 1, và f(1)=af\left(1\right) = a. Tìm aa để ff liên tục tại x=1x = 1.
Trắc nghiệm Giới hạn và hàm số liên tục Thông hiểu 8 636
TN
Cho dãy số (un)(u_n) với un=4n+5n+2u_n = \dfrac{4n + 5}{n + 2}. Tính 14u3\dfrac{1}{4 - u_{3}}.
Trắc nghiệm Giới hạn và hàm số liên tục Thông hiểu 15 1747
ĐS
Cho hai hàm số ff, gglimxx0f(x)=6\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = -6limxx0g(x)=1\lim\limits_{x \to x_0} g(x) = -1. Ngoài ra xét hàm h(x)=x2+4x5x23x40h(x) = \dfrac{x^{2} + 4x - 5}{x^{2} - 3x - 40}.
Đúng – Sai Giới hạn và hàm số liên tục Thông hiểu 6 402