Toán lớp 11

655 câu hỏi trong 12 chương
TLN
Cho hai dãy số (un)\left(u_n\right)(vn)\left(v_n\right)limun=5\lim u_n = -5limvn=2\lim v_n = 2. Tính lim(unvn)\lim\left(u_n v_n\right).
Trả lời ngắn Giới hạn và hàm số liên tục Thông hiểu 21 1051
TLN
Cho dãy số (un)(u_n) với un=31n+3u_n = 3 - \dfrac{1}{n + 3}. Tính sai số 3u13 - u_{1}.
Trả lời ngắn Giới hạn và hàm số liên tục Thông hiểu 18 1320
TLN
Hàm số ff thoả mãn f(x)=6x1f(x) = 6x - 1 khi x<6x < 6, và f(6)=af\left(6\right) = a. Tính aa để ff liên tục tại x=6x = 6.
Trả lời ngắn Giới hạn và hàm số liên tục Thông hiểu 9 825
TLN
Tính limxxx2+5\lim\limits_{x \to -\infty} \dfrac{x}{\sqrt{x^{2} + 5}}.
Trả lời ngắn Giới hạn và hàm số liên tục Thông hiểu 17 1639
TLN
Một mô hình mô tả mức tăng trưởng của quần thể bởi P(t)=7tt+2P(t) = \dfrac{7t}{t + 2}. Tính giá trị bão hoà khi tt ra vô cực.
Trả lời ngắn Giới hạn và hàm số liên tục Thông hiểu 3 248
TN
Giá trị limx2(3x2+4x9)\lim\limits_{x \to -2} \left(-3x^{2} + 4x - 9\right) bằng
Trắc nghiệm Giới hạn và hàm số liên tục Thông hiểu 32 2026
TLN
Tính limx2(5x26x1)\lim\limits_{x \to 2} \left(-5x^{2} - 6x - 1\right).
Trả lời ngắn Giới hạn và hàm số liên tục Thông hiểu 11 1166
TN
Cho số thực a>0a > 0 và biểu thức P=aa3a4P = \dfrac{a \cdot \sqrt{a^{3}}}{\sqrt[4]{a}}. Viết PP dưới dạng một căn thức, ta được:
Trắc nghiệm Hàm số mũ và hàm số lôgarit Thông hiểu 20 1318
TN
Số bèo phủ trên mặt hồ tăng gấp bốn lần sau mỗi ngày. Từ 77 cây bèo, sau 55 ngày có bao nhiêu cây bèo?
Trắc nghiệm Hàm số mũ và hàm số lôgarit Thông hiểu 11 723
TN
Tập xác định của hàm số y=log5(x2)y = \log_{5}\left(x - 2\right) có cận trái bằng
Trắc nghiệm Hàm số mũ và hàm số lôgarit Thông hiểu 12 702
TN
Nghiệm của phương trình log2(x7)=6\log_{2}\left(x - 7\right) = 6 là:
Trắc nghiệm Hàm số mũ và hàm số lôgarit Thông hiểu 14 1392
TN
Cho a>0a > 0ax=3a^{x} = 3. Giá trị a2xa^{2x} bằng
Trắc nghiệm Hàm số mũ và hàm số lôgarit Thông hiểu 3 324
TN
Số vi khuẩn trong một mẫu nuôi cấy tăng 20%20\% sau mỗi giờ. Sau 22 giờ, số vi khuẩn bằng bao nhiêu lần giá trị ban đầu?
Trắc nghiệm Hàm số mũ và hàm số lôgarit Thông hiểu 21 1456
ĐS
Cho phương trình 4x332x+32=04^{x} - 33 \cdot 2^{x} + 32 = 0.
Đúng – Sai Hàm số mũ và hàm số lôgarit Thông hiểu 9 573
ĐS
Giá trị của một chiếc máy giảm 10%10\% sau mỗi năm. Gọi A0A_0 là giá trị ban đầu và AtA_t là giá trị sau tt năm.
Đúng – Sai Hàm số mũ và hàm số lôgarit Thông hiểu 23 1967
ĐS
Cho hai số thực dương x,yx,\,y thỏa mãn log2x=3\log_{2} x = -3log2y=4\log_{2} y = 4.
Đúng – Sai Hàm số mũ và hàm số lôgarit Thông hiểu 4 569
ĐS
Xét bất phương trình (13)x+181\left(\dfrac{1}{3}\right)^{x + 1} \le 81.
Đúng – Sai Hàm số mũ và hàm số lôgarit Thông hiểu 23 1261
ĐS
Xét bất phương trình log3(x4)>3\log_{3}\left(x - 4\right) > 3.
Đúng – Sai Hàm số mũ và hàm số lôgarit Thông hiểu 5 382
ĐS
Cho số thực a>0a > 0 và biểu thức P=aa75a45P = \dfrac{a \cdot \sqrt[5]{a^{7}}}{\sqrt[5]{a^{4}}}.
Đúng – Sai Hàm số mũ và hàm số lôgarit Thông hiểu 19 1124
TLN
Tìm cận trái của tập xác định hàm số y=log2(x4)y = \log_{2}\left(x - 4\right).
Trả lời ngắn Hàm số mũ và hàm số lôgarit Thông hiểu 23 1428