Trang chủ/ Toán / Lớp 12 /Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian

Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian

Toán lớp 12 · 54 câu hỏi có lời giải
8 chủ đề trong chương
Vectơ trong không gian5 Tổng, hiệu hai vectơ và tích của một số với vectơ trong không gian7 Tích vô hướng của hai vectơ trong không gian7 Hệ trục tọa độ Oxyz và tọa độ điểm, tọa độ vectơ6 Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ8 Độ dài vectơ và khoảng cách giữa hai điểm5 Góc giữa hai vectơ6 Ứng dụng tọa độ vectơ trong hình học không gian và thực tiễn10
TLN
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ a⃗=(−3;6;−6)\vec a = (-3; 6; -6) và b⃗=(−2;4;m)\vec b = (-2; 4; m). Tìm số thực mm để hai vectơ a⃗\vec a và b⃗\vec b cùng phương (trả lời kèm dấu).
Trả lời ngắn Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Thông hiểu 2 258
ĐS
Trong không gian OxyzOxyz, cho bốn điểm A(−1;1;4)A(-1; 1; 4), B(3;8;8)B(3; 8; 8), C(0;−3;−1)C(0; -3; -1), D(−3;−5;−1)D(-3; -5; -1).
Đúng – Sai Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Thông hiểu 21 1982
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho ba vectơ u⃗=(1;−3;4)\vec u = (1; -3; 4), v⃗=(−4;4;−2)\vec v = (-4; 4; -2) và a⃗=(7;−5;0)\vec a = (7; -5; 0) thỏa mãn a⃗=xu⃗+yv⃗\vec a = x\vec u + y\vec v. Cặp số (x;y)(x; y) là:
Trắc nghiệm Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Vận dụng 1 311
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(2;0;3)A(2; 0; 3), B(3;−1;6)B(3; -1; 6) và C(6;−2;1)C(6; -2; 1). Góc giữa hai vectơ AB→\overrightarrow{AB} và CA→\overrightarrow{CA} bằng:
Trắc nghiệm Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Vận dụng 4 425
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ a⃗=(−3;−6;3)\vec a = (-3; -6; 3) và b⃗=(m;2;2)\vec b = (m; 2; 2). Tìm số thực mm để a⃗⊥b⃗\vec a \perp \vec b.
Trắc nghiệm Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Vận dụng 3 162
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho tứ diện ABCDABCD có A(2;0;−6)A(2; 0; -6), B(1;−1;−2)B(1; -1; -2), C(−3;1;2)C(-3; 1; 2), D(2;−2;1)D(2; -2; 1). Thể tích khối tứ diện ABCDABCD bằng:
Trắc nghiệm Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Vận dụng 9 1081
ĐS
Trong không gian OxyzOxyz, cho tứ diện ABCDABCD có A(−3;5;6)A(-3; 5; 6), B(−1;−1;3)B(-1; -1; 3), C(7;−1;−3)C(7; -1; -3), D(−1;0;5)D(-1; 0; 5). Gọi GG là trọng tâm tam giác ABCABC và MM là trung điểm cạnh BCBC.
Đúng – Sai Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Vận dụng 13 1339
TLN
Trong không gian OxyzOxyz, cho ba vectơ u⃗=(−1;0;1)\vec u = (-1; 0; 1), v⃗=(3;3;2)\vec v = (3; 3; 2) và a⃗=(−4;−3;−1)\vec a = (-4; -3; -1) thỏa mãn a⃗=xu⃗+yv⃗\vec a = x\vec u + y\vec v. Tính x+yx + y.
Trả lời ngắn Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Vận dụng 4 490
TLN
Trong không gian OxyzOxyz, cho tứ diện ABCDABCD có A(−4;−1;1)A(-4; -1; 1), B(−1;−1;1)B(-1; -1; 1), C(5;5;−5)C(5; 5; -5), D(1;−1;0)D(1; -1; 0). Tính thể tích khối tứ diện ABCDABCD.
Trả lời ngắn Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Vận dụng 2 188
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho bốn điểm A(−3;0;−2)A(-3; 0; -2), B(−9;3;0)B(-9; 3; 0), C(3;−2;−1)C(3; -2; -1), D(7;−6;0)D(7; -6; 0). Tọa độ của vectơ −AB→−2CD→-\overrightarrow{AB} - 2\overrightarrow{CD} là:
Trắc nghiệm Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Vận dụng 9 1052
TLN
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ a⃗=(3;6;6)\vec a = (3; 6; 6) và b⃗=(2;m;−2)\vec b = (2; m; -2). Tìm số thực mm để a⃗⊥b⃗\vec a \perp \vec b.
Trả lời ngắn Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Vận dụng 19 1027
TLN
Trong không gian OxyzOxyz, cho bốn điểm A(−2;−3;−2)A(-2; -3; -2), B(−6;−10;−6)B(-6; -10; -6), C(3;0;−3)C(3; 0; -3), D(3;−1;−7)D(3; -1; -7). Tính tích vô hướng AB→⋅CD→\overrightarrow{AB} \cdot \overrightarrow{CD}.
Trả lời ngắn Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Vận dụng 15 999
TLN
Một trạm kiểm lâm dùng một drone tuần tra để đuổi theo một xe địa hình trong hệ toạ độ OxyzOxyz (đơn vị độ dài m\text{m}, thời gian tính theo giây).
<table><tr><th>Dữ kiện</th><th>Giá trị</th></tr><tr><td>Vị trí đầu của drone tuần tra</td><td>D(−27;−29;−12)D\left(-27; -29; -12\right)</td></tr><tr><td>Vị trí đầu của xe địa hình</td><td>M(−9;−23;−9)M\left(-9; -23; -9\right)</td></tr><tr><td>Vận tốc của xe địa hình</td><td>v⃗m=(−9;5;−6)\vec v_m = \left(-9; 5; -6\right) (m/s\text{m/s})</td></tr><tr><td>Vận tốc gió</td><td>w⃗=(2;5;3)\vec w = \left(2; 5; 3\right) (m/s\text{m/s})</td></tr></table>
Drone tuần tra chỉ chọn được **hướng** bay: vận tốc của nó so với không khí luôn có độ lớn vkk=10v_{kk} = 10 m/s\text{m/s}, và hướng ấy **không đổi** trong suốt chuyến. Vận tốc so với mặt đất bằng vận tốc so với không khí **cộng** vận tốc gió.
Xe địa hình đi thẳng đều với vận tốc v⃗m\vec v_m. Hạn bay của drone tuần tra là 22 giây.
Hỏi thời điểm gặp sớm nhất là bao nhiêu giây? Làm tròn đến hàng phần mười.
Trả lời ngắn Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Vận dụng cao 2 311
TLN
Một trạm quan trắc lắp một trục ăng-ten trong hệ toạ độ OxyzOxyz. Hướng của trục ăng-ten là một vectơ đơn vị u⃗\vec u và bị hai điều kiện lắp đặt:
u⃗\vec u nằm trong mặt phẳng lắp đặt, tức u⃗⋅n⃗=0\vec u \cdot \vec n = 0 với n⃗=(0;1;−1)\vec n = \left(0; 1; -1\right);
u⃗\vec u phải hướng về nửa an toàn, tức u⃗⋅h⃗≥0\vec u \cdot \vec h \ge 0 với h⃗=(−5;2;1)\vec h = \left(-5; 2; 1\right).
Trục ăng-ten cần quan sát hai mục tiêu: cột phát AA theo hướng a⃗=(3;−1;−2)\vec a = \left(3; -1; -2\right) và cột phát BB theo hướng b⃗=(4;3;−6)\vec b = \left(4; 3; -6\right).
Tiêu chí thiết kế: chọn u⃗\vec u sao cho **góc nhìn xấu hơn** trong hai góc (u⃗,a⃗)^\widehat{\left(\vec u, \vec a\right)}, (u⃗,b⃗)^\widehat{\left(\vec u, \vec b\right)} là **nhỏ nhất có thể**. Các góc lấy trong [0∘;180∘]\left[0^\circ; 180^\circ\right].
Hỏi góc nhìn xấu hơn nhỏ nhất bằng bao nhiêu độ? Làm tròn đến độ.
Trả lời ngắn Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Vận dụng cao 4 333