Toán

1672 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TLN
Từ các chữ số 0;1;2;3;40; 1; 2; 3; 4, người ta lập các số tự nhiên có 33 chữ số đôi một khác nhau. Trong đó có bao nhiêu số lớn hơn 200200?
Trả lời ngắn Đại số tổ hợp Vận dụng 11 1238
TLN
Tính tổng các hệ số trong khai triển (x+1)5(x + 1)^{5}.
Trả lời ngắn Đại số tổ hợp Vận dụng 10 846
TLN
Biết A75=2520A_{7}^{5} = 2520. Tính C75C_{7}^{5}.
Trả lời ngắn Đại số tổ hợp Vận dụng 9 846
TLN
Xếp 4 chiếc ghế khác nhau quanh một dãy bàn. Tính số cách xếp sao cho 22 chiếc ghế đã chỉ định đứng cạnh nhau.
Trả lời ngắn Đại số tổ hợp Vận dụng 3 269
TLN
Một kệ có 5 cuốn sách Toán, 13 cuốn sách Lí và 9 cuốn sách Hoá. Tính số cách chọn một cuốn sách Toán và một cuốn sách Lí.
Trả lời ngắn Đại số tổ hợp Vận dụng 2 172
TLN
Một khay có 66 chiếc bánh nhân đậu và 77 chiếc bánh nhân dừa. Lấy ra đồng thời 33 chiếc bánh. Có bao nhiêu cách lấy được ít nhất một chiếc bánh nhân đậu?
Trả lời ngắn Đại số tổ hợp Vận dụng 9 1019
TN
Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối và phân biệt. Xác suất của biến cố đối của biến cố “có ít nhất một con ra mặt sáu chấm” bằng
Trắc nghiệm Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Vận dụng 14 1354
TN
Một hộp có 1515 tấm thẻ được đánh số từ 11 đến 1515. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Gọi AA là biến cố “số ghi trên thẻ là số chẵn”. Giá trị P(A)P\left(\overline{A}\right) bằng
Trắc nghiệm Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Vận dụng 22 1402
TN
Biến cố BBP(B)=0,1P\left(\overline{B}\right) = 0{,}1. Giá trị P(B)P(B) bằng
Trắc nghiệm Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Vận dụng 4 459
TN
Gieo một đồng xu cân đối 66 lần và vẽ sơ đồ hình cây cho dãy kết quả. Xác suất có đúng 44 lần mặt ngửa bằng
Trắc nghiệm Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Vận dụng 9 880
TN
Cho một túi có 5 quả bóng vàng và 6 quả bóng trắng. Rút hai lần, mỗi lần một quả bóng và có hoàn lại. Xác suất đúng một lần được quả bóng vàng bằng
Trắc nghiệm Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Vận dụng 9 1078
TN
Gieo hai con xúc xắc phân biệt. Số kết quả có tổng số chấm bằng 33
Trắc nghiệm Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Vận dụng 12 757
TN
Ba biến cố AA, BB, CC đôi một xung khắc có xác suất lần lượt là 0,450{,}45, 0,350{,}35, 0,050{,}05. Xác suất không biến cố nào trong ba biến cố xảy ra bằng
Trắc nghiệm Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Vận dụng 8 921
TLN
Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối và phân biệt. Tính xác suất của biến cố đối của biến cố “có ít nhất một con ra mặt sáu chấm” (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Vận dụng 8 688
TLN
Cho một hộp có 4 viên bi đỏ và 6 viên bi xanh. Rút hai lần có hoàn lại. Tính xác suất đúng một lần được viên bi đỏ.
Trả lời ngắn Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Vận dụng 6 487
TLN
Ba biến cố AA, BB, CC đôi một xung khắc có xác suất lần lượt là 0,50{,}5, 0,250{,}25, 0,150{,}15. Tính xác suất không biến cố nào xảy ra.
Trả lời ngắn Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Vận dụng 11 557
TLN
Một hộp có 1515 tấm thẻ được đánh số từ 11 đến 1515. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Gọi AA là biến cố “số ghi trên thẻ chia hết cho 44”. Tính P(A)P\left(\overline{A}\right).
Trả lời ngắn Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Vận dụng 13 944
TLN
Gieo một đồng xu cân đối 77 lần. Tính xác suất có ít nhất một lần xuất hiện mặt ngửa (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Vận dụng 5 442
TLN
Rút lần lượt 33 thẻ không hoàn lại từ 1313 thẻ khác nhau rồi ghi lại theo thứ tự rút. Tính số kết quả.
Trả lời ngắn Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Vận dụng 11 1213
TLN
Gieo một đồng xu cân đối 55 lần và vẽ sơ đồ hình cây cho dãy kết quả. Tính xác suất có đúng 44 lần mặt ngửa (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Vận dụng 19 1386