Toán

1672 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TN
Hình vẽ là đồ thị của hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x). Hai điểm cực trị của đồ thị được đánh dấu là A(2;1)A(-2; 1)B(2;33)B(2; 33). Số nghiệm thực của phương trình f(x)=1f(x) = 1
Trắc nghiệm Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Vận dụng 7 987
TN
Tâm đối xứng của đồ thị hàm số y=x2+4x+2y = \dfrac{x^{2} + 4}{x + 2} là giao của hai tiệm cận. Tổng hai toạ độ tâm bằng
Trắc nghiệm Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Vận dụng 5 235
TLN
Hàm số y=ax3+bx2+cx+dy = ax^3 + bx^2 + cx + d có hệ số a=2a = 2. Đồ thị của hàm số có hai điểm cực trị với hoành độ lần lượt là 1-133, đồng thời cắt trục tung tại điểm có tung độ 6060. Tính a+b+c+da + b + c + d.
Trả lời ngắn Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Vận dụng 1 138
TLN
Hình vẽ là đồ thị của hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x). Hai điểm cực trị của đồ thị được đánh dấu là A(1;0)A(-1; 0)B(1;8)B(1; 8). Gọi yCĐy_{CĐ} là giá trị cực đại và xCTx_{CT} là hoành độ điểm cực tiểu của hàm số. Tính yCĐ+xCTy_{CĐ} + x_{CT}.
Trả lời ngắn Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Vận dụng 7 741
TN
Cho hàm số y=f(x)=x3+3x2+2y = f(x) = x^{3} + 3x^{2} + 2 có đồ thị (C)(C). Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm để đường thẳng y=my = m cắt (C)(C) tại ba điểm phân biệt.
Trắc nghiệm Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Vận dụng 8 1081
TN
Cho hàm số bậc ba có đồ thị (C)(C). Biết hàm số đồng biến trên khoảng (2;6)\left(2; 6\right) và nghịch biến trên mỗi khoảng (;2)\left(-\infty; 2\right), (6;+)\left(6; +\infty\right), đồng thời (C)(C) cắt trục tung tại điểm có tung độ 1212. Hàm số nào dưới đây thỏa mãn các tính chất đó?
Trắc nghiệm Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Vận dụng 0 172
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho ba vectơ u=(1;3;4)\vec u = (1; -3; 4), v=(4;4;2)\vec v = (-4; 4; -2)a=(7;5;0)\vec a = (7; -5; 0) thỏa mãn a=xu+yv\vec a = x\vec u + y\vec v. Cặp số (x;y)(x; y) là:
Trắc nghiệm Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Vận dụng 1 294
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(2;0;3)A(2; 0; 3), B(3;1;6)B(3; -1; 6)C(6;2;1)C(6; -2; 1). Góc giữa hai vectơ AB\overrightarrow{AB}CA\overrightarrow{CA} bằng:
Trắc nghiệm Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Vận dụng 4 404
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ a=(3;6;3)\vec a = (-3; -6; 3)b=(m;2;2)\vec b = (m; 2; 2). Tìm số thực mm để ab\vec a \perp \vec b.
Trắc nghiệm Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Vận dụng 3 147
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho tứ diện ABCDABCDA(2;0;6)A(2; 0; -6), B(1;1;2)B(1; -1; -2), C(3;1;2)C(-3; 1; 2), D(2;2;1)D(2; -2; 1). Thể tích khối tứ diện ABCDABCD bằng:
Trắc nghiệm Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Vận dụng 9 1066
ĐS
Trong không gian OxyzOxyz, cho tứ diện ABCDABCDA(3;5;6)A(-3; 5; 6), B(1;1;3)B(-1; -1; 3), C(7;1;3)C(7; -1; -3), D(1;0;5)D(-1; 0; 5). Gọi GG là trọng tâm tam giác ABCABCMM là trung điểm cạnh BCBC.
Đúng – Sai Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Vận dụng 13 1327
TLN
Trong không gian OxyzOxyz, cho ba vectơ u=(1;0;1)\vec u = (-1; 0; 1), v=(3;3;2)\vec v = (3; 3; 2)a=(4;3;1)\vec a = (-4; -3; -1) thỏa mãn a=xu+yv\vec a = x\vec u + y\vec v. Tính x+yx + y.
Trả lời ngắn Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Vận dụng 4 432
TLN
Trong không gian OxyzOxyz, cho tứ diện ABCDABCDA(4;1;1)A(-4; -1; 1), B(1;1;1)B(-1; -1; 1), C(5;5;5)C(5; 5; -5), D(1;1;0)D(1; -1; 0). Tính thể tích khối tứ diện ABCDABCD.
Trả lời ngắn Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Vận dụng 2 174
TN
Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 3838 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)[0;2)[2;4)[4;6)[6;8)[8;10)Taˆˋn soˆˊ669611\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|}\hline \text{Thời gian (giờ)} & \left[0; 2\right) & \left[2; 4\right) & \left[4; 6\right) & \left[6; 8\right) & \left[8; 10\right) \\\hline \text{Tần số} & 6 & 6 & 9 & 6 & 11 \\\hline\end{array}
Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
Trắc nghiệm Các số đặc trưng đo mức độ phân tán của mẫu số liệu ghép nhóm Vận dụng 7 512
TN
Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 5959 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm[5;6)[6;7)[7;8)[8;9)[9;10)Taˆˋn soˆˊ149131112\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|}\hline \text{Điểm} & \left[5; 6\right) & \left[6; 7\right) & \left[7; 8\right) & \left[8; 9\right) & \left[9; 10\right) \\\hline \text{Tần số} & 14 & 9 & 13 & 11 & 12 \\\hline\end{array}
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
Trắc nghiệm Các số đặc trưng đo mức độ phân tán của mẫu số liệu ghép nhóm Vận dụng 20 1194
TN
Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4141 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)[0;2)[2;4)[4;6)[6;8)[8;10)Taˆˋn soˆˊ491495\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|}\hline \text{Thời gian (giờ)} & \left[0; 2\right) & \left[2; 4\right) & \left[4; 6\right) & \left[6; 8\right) & \left[8; 10\right) \\\hline \text{Tần số} & 4 & 9 & 14 & 9 & 5 \\\hline\end{array}
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
Trắc nghiệm Các số đặc trưng đo mức độ phân tán của mẫu số liệu ghép nhóm Vận dụng 14 1090
ĐS
Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 3838 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giaˆy)[12;13)[13;14)[14;15)[15;16)[16;17)Taˆˋn soˆˊ661178\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|}\hline \text{Thời gian (giây)} & \left[12; 13\right) & \left[13; 14\right) & \left[14; 15\right) & \left[15; 16\right) & \left[16; 17\right) \\\hline \text{Tần số} & 6 & 6 & 11 & 7 & 8 \\\hline\end{array}
Đúng – Sai Các số đặc trưng đo mức độ phân tán của mẫu số liệu ghép nhóm Vận dụng 21 989
ĐS
Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 5656 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giaˆy)[12;13)[13;14)[14;15)[15;16)[16;17)Taˆˋn soˆˊ91411913\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|}\hline \text{Thời gian (giây)} & \left[12; 13\right) & \left[13; 14\right) & \left[14; 15\right) & \left[15; 16\right) & \left[16; 17\right) \\\hline \text{Tần số} & 9 & 14 & 11 & 9 & 13 \\\hline\end{array}
Đúng – Sai Các số đặc trưng đo mức độ phân tán của mẫu số liệu ghép nhóm Vận dụng 11 948
ĐS
Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4545 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)[0;2)[2;4)[4;6)[6;8)[8;10)Taˆˋn soˆˊ1111959\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|}\hline \text{Thời gian (giờ)} & \left[0; 2\right) & \left[2; 4\right) & \left[4; 6\right) & \left[6; 8\right) & \left[8; 10\right) \\\hline \text{Tần số} & 11 & 11 & 9 & 5 & 9 \\\hline\end{array}
Đúng – Sai Các số đặc trưng đo mức độ phân tán của mẫu số liệu ghép nhóm Vận dụng 15 1008
TLN
Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 3838 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)[0;2)[2;4)[4;6)[6;8)[8;10)Taˆˋn soˆˊ712559\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|}\hline \text{Thời gian (giờ)} & \left[0; 2\right) & \left[2; 4\right) & \left[4; 6\right) & \left[6; 8\right) & \left[8; 10\right) \\\hline \text{Tần số} & 7 & 12 & 5 & 5 & 9 \\\hline\end{array}
Tính phương sai của mẫu số liệu trên, làm tròn đến hàng phần trăm (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Các số đặc trưng đo mức độ phân tán của mẫu số liệu ghép nhóm Vận dụng 1 165