Toán lớp 10
632 câu hỏi trong 12 chương
ĐS
ĐS
TLN
TN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TN
ĐS
ĐS
ĐS
TLN
TN
TN
TN
TLN
TLN
Tam giác có , và (như hình vẽ).
Trong tam giác , đường cao , và .
Tam giác có , và . Tính chu vi tam giác .
Tam giác có , và . Độ dài cạnh bằng
Tam giác có , và (như hình vẽ). Tính độ dài cạnh .
Biết với hoặc . Tìm , đơn vị độ.
Hai cạnh của một tam giác dài và , góc xen giữa bằng . Tính diện tích tam giác.
Để đo khoảng cách giữa hai điểm và nằm ở hai bên một khu rừng rậm, người ta chọn một điểm đứng được cả hai phía rồi đo được m, m và . Tính khoảng cách .
Tam giác có , và . Tính độ dài (làm tròn đến hàng phần trăm).
Biết . Tính (làm tròn đến hàng phần trăm).
Hai lực có độ lớn N và N cùng tác dụng vào một vật, cùng nằm trên một đường thẳng và ngược hướng. Độ lớn hợp lực bằng
Trong mặt phẳng , cho và .
Trong mặt phẳng , cho , , và .
Trong mặt phẳng , cho , và một vectơ có .
Hai lực vuông góc với nhau, độ lớn N và N, cùng tác dụng vào một vật. Tính độ lớn hợp lực.
Trong mặt phẳng , cho và . Tìm để .
Trong mặt phẳng , cho và . Toạ độ của là
Cho hình bình hành . Tổng bằng
Cho . Tính .
Trong mặt phẳng , cho và . Tính tích vô hướng .