Toán lớp 12

385 câu hỏi trong 9 chương
TN
Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=2t6v(t) = 2t - 6 (m/s), trong đó tt tính bằng giây. Tính độ dịch chuyển của chất điểm trong 44 giây đầu tiên.
Trắc nghiệm Nguyên hàm và tích phân Thông hiểu 16 1409
TN
Biết 24f(x)dx=4\int_{2}^{4} f(x)\,dx = 424g(x)dx=7\int_{2}^{4} g(x)\,dx = 7. Giá trị 24[2f(x)+g(x)]dx\int_{2}^{4} [2f(x) + g(x)]\,dx bằng
Trắc nghiệm Nguyên hàm và tích phân Thông hiểu 20 1385
TN
Cho hàm số f(x)=8x4f(x) = -8x - 4F(x)F(x) là nguyên hàm của f(x)f(x) thỏa mãn F(2)=32F(2) = -32. Tìm F(x)F(x).
Trắc nghiệm Nguyên hàm và tích phân Thông hiểu 27 1491
TLN
Cho f(x)=x2f(x) = x^{2}. Tính giá trị trung bình của ff trên [0;5]\left[0; 5\right] (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Nguyên hàm và tích phân Thông hiểu 25 1433
TLN
Cho F(x)=20x4F'(x)=20x^{4}, F(0)=7F(0)=-7. Tính F(2)F(2).
Trả lời ngắn Nguyên hàm và tích phân Thông hiểu 9 930
TLN
Tính 04(x2)dx\int_{0}^{4} \left(\left|x - 2\right|\right)\,dx.
Trả lời ngắn Nguyên hàm và tích phân Thông hiểu 18 1749
TLN
Cho hình phẳng (D)(D) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2x2y = 2x^{2}, trục hoành và hai đường thẳng x=0x = 0, x=1x = 1. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay (D)(D) quanh trục OxOx bằng V=kπV = k\pi. Tính kk.
Trả lời ngắn Nguyên hàm và tích phân Thông hiểu 4 249
TLN
Cho hai hàm số f(x)f(x), g(x)g(x) liên tục trên R\mathbb{R}, biết f(x)dx=x2+2x+C\int f(x)\,dx = -x^{2} + 2x + Cg(x)dx=x3+2x+C\int g(x)\,dx = -x^{3} + 2x + C. Biết (2f(x)+3g(x))dx=αx3+βx2+γx+C\int \left(2f(x) + 3g(x)\right)\,dx = \alpha x^{3} + \beta x^{2} + \gamma x + C. Tính α+β+γ\alpha + \beta + \gamma.
Trả lời ngắn Nguyên hàm và tích phân Thông hiểu 35 2007
TLN
Biết 13f(x)dx=7\int_{1}^{3} f(x)\,dx = -713g(x)dx=9\int_{1}^{3} g(x)\,dx = -9. Tính 13[3f(x)+g(x)]dx\int_{1}^{3} [3f(x) + g(x)]\,dx.
Trả lời ngắn Nguyên hàm và tích phân Thông hiểu 18 1088
TN
Cho f(x)=x6f(x) = x^{6}. Tính giá trị trung bình của ff trên [0;2]\left[0; 2\right].
Trắc nghiệm Nguyên hàm và tích phân Thông hiểu 8 642
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:{x=3ty=2z=2td_1: \begin{cases}x = 3 - t \\ y = -2 \\ z = -2 - t\end{cases}d2:{x=1y=1+sz=4+sd_2: \begin{cases}x = 1 \\ y = 1 + s \\ z = 4 + s\end{cases}. Góc giữa hai đường thẳng d1d_1d2d_2 bằng:
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong không gian Thông hiểu 19 1278
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):4x+5y6z+6=0(P): 4x + 5y - 6z + 6 = 0. Vectơ nào dưới đây không phải là vectơ pháp tuyến của (P)(P)?
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong không gian Thông hiểu 19 1696
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x2y+z+5=0(P): x - 2y + z + 5 = 0 và đường thẳng d:{x=42ty=7+2tz=1td: \begin{cases}x = -4 - 2t \\ y = 7 + 2t \\ z = -1 - t\end{cases}. Biết dd cắt (P)(P), tọa độ giao điểm của chúng là:
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong không gian Thông hiểu 10 1100
TN
Một đường thẳng có vectơ chỉ phương u=(0;0;1)\vec u = (0; 0; 1) và mặt phẳng z=0z = 0. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong không gian Thông hiểu 5 419
TN
Trong không gian OxyzOxyz, mặt cầu tâm M(2;3;2)M(-2; -3; -2) tiếp xúc với mặt phẳng (P):x2y2z+1=0(P): x - 2y - 2z + 1 = 0. Bán kính của mặt cầu bằng:
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong không gian Thông hiểu 16 1540
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng dd đi qua điểm A(2;3;3)A(2; 3; -3) và vuông góc với mặt phẳng (P):2xy+4z3=0(P): -2x - y + 4z - 3 = 0. Phương trình tham số của dd là:
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong không gian Thông hiểu 9 934
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z26x+8y6z15=0(S): x^2 + y^2 + z^2 - 6x + 8y - 6z - 15 = 0. Bán kính của (S)(S) bằng:
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong không gian Thông hiểu 17 1267
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):z2=0(P): -z - 2 = 0(Q):yz3=0(Q): y - z - 3 = 0. Góc giữa hai mặt phẳng (P)(P)(Q)(Q) bằng:
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong không gian Thông hiểu 43 2057
TN
Mặt cầu (S):x2+y2+z2+8x+4y+4z+20=0(S): x^{2} + y^{2} + z^{2} + 8x + 4y + 4z + 20 = 0 có tổng ba toạ độ tâm bằng
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong không gian Thông hiểu 29 1955
ĐS
Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):4x+4y+7z36=0(P): 4x + 4y + 7z - 36 = 0 và mặt cầu tâm I(4;3;2)I(4; 3; 2) bán kính 22.
Đúng – Sai Phương pháp tọa độ trong không gian Thông hiểu 12 800