Toán lớp 12

385 câu hỏi trong 9 chương
TLN
Hàm số y=x33x224x4y = x^{3} - 3x^{2} - 24x - 4 nghịch biến trên khoảng (m;n)(m; n). Tính m+nm + n.
Trả lời ngắn Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Thông hiểu 34 1810
TLN
Cho hàm số y=f(x)=x33x22x3y = f(x) = -x^{3} - 3x^{2} - 2x - 3. Gọi I(x0;y0)I(x_0; y_0) là tâm đối xứng của đồ thị hàm số. Tính x0+y0x_0 + y_0.
Trả lời ngắn Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Thông hiểu 36 1820
TLN
Cho hàm số y=2x+74x2y = \dfrac{2x + 7}{4x - 2}. Gọi x0x_0 là hoành độ tiệm cận đứng và y0y_0 là tung độ tiệm cận ngang. Tính x0+y0x_0 + y_0.
Trả lời ngắn Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Thông hiểu 13 1245
TN
Cho hàm số y=6x65x2y = \dfrac{-6x - 6}{5x - 2}. Giao điểm của hai đường tiệm cận có tọa độ là:
Trắc nghiệm Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Thông hiểu 16 1655
TN
Cho hàm số y=f(x)=x84x1y = f(x) = \dfrac{-x - 8}{4x - 1}. Khẳng định nào sau đây đúng?
Trắc nghiệm Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Thông hiểu 10 1096
TLN
Tìm giá trị cực đại của hàm số y=x327x3y = x^{3} - 27x - 3.
Trả lời ngắn Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Thông hiểu 11 984
TN
Cho hàm số y=f(x)=3x3+18x2+27xy = f(x) = 3x^{3} + 18x^{2} + 27x có đồ thị (C)(C). Số nghiệm của phương trình f(x)=2f(x) = 2
Trắc nghiệm Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Thông hiểu 15 1188
TN
Đồ thị hàm số y=x312x10y = x^{3} - 12x - 10 cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm?
Trắc nghiệm Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Thông hiểu 1 157
TLN
Cho hàm số y=f(x)=6x34x+5y = f(x) = \dfrac{-6x - 3}{4x + 5}. Tính giá trị của hàm số tại x=2x = -2.
Trả lời ngắn Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Thông hiểu 3 276
TN
Hình vẽ là đồ thị của hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x). Hai điểm cực trị của đồ thị được đánh dấu là A(3;30)A(-3; 30)B(1;2)B(1; -2). Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Trắc nghiệm Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Thông hiểu 24 1844
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u=(2;4;4)\vec u = (2; 4; 4)v=(6;0;3)\vec v = (-6; 0; 3). Góc giữa hai vectơ u\vec uv\vec v bằng:
Trắc nghiệm Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Thông hiểu 27 1544
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(4;2;2)A(4; -2; 2)B(4;2;1)B(-4; 2; 1). Tính AB2AB^{2}.
Trắc nghiệm Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Thông hiểu 9 893
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(3;3;2)A(3; 3; 2), B(1;1;2)B(1; 1; 2)C(7;5;4)C(7; 5; 4). Giá trị của cosBAC^\cos\widehat{BAC} bằng:
Trắc nghiệm Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Thông hiểu 36 1868
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho u=(2;4;4)\vec u = (-2; -4; -4). Giá trị u2\left|\vec u\right|^2 bằng
Trắc nghiệm Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Thông hiểu 18 1508
ĐS
Trong không gian OxyzOxyz, cho tứ diện ABCDABCDA(4;2;5)A(-4; -2; -5), B(4;2;1)B(-4; -2; 1), C(2;2;1)C(2; -2; 1), D(2;0;2)D(-2; 0; -2). Gọi GG là trọng tâm tam giác ABCABCMM là trung điểm cạnh BCBC.
Đúng – Sai Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Thông hiểu 10 936
ĐS
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u=(3;6;6)\vec u = (3; 6; -6)v=(2;2;0)\vec v = (-2; -2; 0).
Đúng – Sai Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Thông hiểu 9 665
ĐS
Trong không gian OxyzOxyz, cho ba vectơ u=(3;0;0)\vec u = (-3; 0; 0), v=(0;2;1)\vec v = (0; 2; -1)w=(4;0;2)\vec w = (4; 0; -2).
Đúng – Sai Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Thông hiểu 10 882
ĐS
Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(2;2;0)A(2; -2; 0), B(1;4;2)B(1; -4; 2)C(0;0;1)C(0; 0; 1).
Đúng – Sai Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Thông hiểu 12 1153
TLN
Cho A(2;4;5)A\left(-2; -4; 5\right), B(16;10;9)B\left(-16; 10; -9\right). Điểm MM thuộc ABAB, AM:MB=3:4AM:MB=3:4. Tính hoành độ của MM.
Trả lời ngắn Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Thông hiểu 21 1666
TLN
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;5;3)A(-1; -5; 3)B(3;1;6)B(-3; 1; -6). Điểm CC thỏa mãn AC=3AB\overrightarrow{AC} = -3\overrightarrow{AB}. Tính độ dài đoạn thẳng ACAC.
Trả lời ngắn Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Thông hiểu 20 1718