Toán lớp 12

385 câu hỏi trong 9 chương
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(5;1;2)A(-5; -1; -2)B(8;3;8)B(-8; -3; -8). Gọi MM là trung điểm của đoạn thẳng ABAB. Độ dài đoạn AMAM bằng
Trắc nghiệm Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Thông hiểu 16 1291
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho ba vectơ u=(4;3;2)\vec u = (4; -3; -2), v=(0;1;2)\vec v = (0; -1; -2)w=(0;0;1)\vec w = (0; 0; 1). Tọa độ của vectơ t\vec t thỏa mãn tu=v+w\vec t - \vec u = \vec v + \vec w là:
Trắc nghiệm Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Thông hiểu 8 930
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho A(0;1;0)A\left(0; -1; 0\right), B(12;11;6)B\left(12; 11; 6\right). Điểm MM thuộc đoạn ABABAM:MB=4:2AM:MB=4:2. Tọa độ MM
Trắc nghiệm Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Thông hiểu 6 588
TLN
Trong không gian OxyzOxyz, cho tam giác ABCABCA(1;3;3)A(-1; 3; -3), B(2;0;3)B(2; 0; -3), C(2;0;3)C(2; 0; 3). Tính diện tích tam giác ABCABC (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Thông hiểu 3 267
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho tam giác ABCABCA(3;4;2)A(-3; -4; 2), B(3;3;2)B(3; -3; -2), C(3;1;6)C(3; 1; -6). Diện tích tam giác ABCABC bằng:
Trắc nghiệm Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Thông hiểu 22 2087
TN
Cộng 44 vào mọi giá trị của một mẫu có phương sai 100100. Phương sai của mẫu mới bằng
Trắc nghiệm Các số đặc trưng đo mức độ phân tán của mẫu số liệu ghép nhóm Thông hiểu 2 148
ĐS
Một mẫu số liệu ghép nhóm có độ lệch chuẩn 44, Q1=17Q_1 = 17Q3=25Q_3 = 25.
Đúng – Sai Các số đặc trưng đo mức độ phân tán của mẫu số liệu ghép nhóm Thông hiểu 1 254
TLN
Nhân mọi giá trị của một mẫu có độ lệch chuẩn 77 với 33. Tính độ lệch chuẩn của mẫu mới.
Trả lời ngắn Các số đặc trưng đo mức độ phân tán của mẫu số liệu ghép nhóm Thông hiểu 0 159
TN
Cho F(x)=x3F'(x) = x^{3}. Hiệu F(2)F(0)F(2) - F(0) bằng
Trắc nghiệm Nguyên hàm và tích phân Thông hiểu 7 775
TN
Tính 08(x4)dx\int_{0}^{8} \left(\left|x - 4\right|\right)\,dx.
Trắc nghiệm Nguyên hàm và tích phân Thông hiểu 15 861
TN
Cho F(x)=20x3F'(x)=20x^{3}, F(0)=6F(0)=-6. Giá trị F(2)F(2) bằng
Trắc nghiệm Nguyên hàm và tích phân Thông hiểu 7 724
ĐS
Cho hàm số f(x)=3x2f(x) = 3x^{2} và hình phẳng (D)(D) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x), trục hoành, hai đường thẳng x=0x = 0x=1x = 1.
Đúng – Sai Nguyên hàm và tích phân Thông hiểu 15 1586
ĐS
Cho hàm số f(x)=6x2+x+5f(x) = 6x^{2} + x + 5.
Đúng – Sai Nguyên hàm và tích phân Thông hiểu 11 1217
ĐS
Cho hàm số FF thoả F(x)=3x2+1F'(x) = 3x^{2} + 1F(0)=3F(0) = 3.
Đúng – Sai Nguyên hàm và tích phân Thông hiểu 4 429
ĐS
Cho f(x)=x4f(x) = x^{4}.
Đúng – Sai Nguyên hàm và tích phân Thông hiểu 3 195
ĐS
Cho hai hàm số f(x)f(x), g(x)g(x) liên tục trên R\mathbb{R} thỏa mãn f(x)dx=F(x)+C\int f(x)\,dx = F(x) + Cg(x)dx=G(x)+C\int g(x)\,dx = G(x) + C, trong đó F(x)=3x23xF(x) = -3x^{2} - 3xG(x)=x3xG(x) = -x^{3} - x.
Đúng – Sai Nguyên hàm và tích phân Thông hiểu 23 1887
ĐS
Cho hàm số f(x)=9(3x7)2f(x) = 9\left(3x - 7\right)^{2}F(x)F(x) là một nguyên hàm của f(x)f(x) thỏa mãn F(2)=2F(2) = 2.
Đúng – Sai Nguyên hàm và tích phân Thông hiểu 17 1149
TLN
Cho F(x)=2x+3F'(x) = 2x + 3F(0)=2F(0) = 2. Tính F(1)F(1).
Trả lời ngắn Nguyên hàm và tích phân Thông hiểu 28 2009
TN
Cho hai hàm số f(x)f(x), g(x)g(x) liên tục trên R\mathbb{R}, biết f(x)dx=3x2+3x+C\int f(x)\,dx = 3x^{2} + 3x + Cg(x)dx=2x33x+C\int g(x)\,dx = -2x^{3} - 3x + C. Khi đó (3f(x)+2g(x))dx\int \left(3f(x) + 2g(x)\right)\,dx bằng:
Trắc nghiệm Nguyên hàm và tích phân Thông hiểu 10 1006
TN
Một vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x=0x = 0x=3x = 3. Thiết diện của vật thể cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục OxOx tại điểm có hoành độ xx là hình vuông cạnh f(x)=x+4f(x) = \sqrt{x + 4}. Tính thể tích của vật thể đó.
Trắc nghiệm Nguyên hàm và tích phân Thông hiểu 5 512