Toán

1672 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TN
Tính limx+xx2+31\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{x}{\sqrt{x^{2} + 31}}.
Trắc nghiệm Giới hạn và hàm số liên tục Thông hiểu 23 1363
TN
Một cấp số nhân lùi vô hạn có tổng 212\dfrac{21}{2} và số hạng đầu 99. Công bội của cấp số bằng
Trắc nghiệm Giới hạn và hàm số liên tục Thông hiểu 33 1842
TN
Cho hai dãy số (un)\left(u_n\right)(vn)\left(v_n\right)limun=0\lim u_n = 0limvn=8\lim v_n = -8. Giá trị lim(2un+4vn)\lim\left(2u_n + 4v_n\right) bằng
Trắc nghiệm Giới hạn và hàm số liên tục Thông hiểu 18 1439
TN
Hàm số ff thoả mãn f(x)=6x+5f(x) = 6x + 5 khi x<1x < 1, và f(1)=af\left(1\right) = a. Tìm aa để ff liên tục tại x=1x = 1.
Trắc nghiệm Giới hạn và hàm số liên tục Thông hiểu 8 636
TN
Cho dãy số (un)(u_n) với un=4n+5n+2u_n = \dfrac{4n + 5}{n + 2}. Tính 14u3\dfrac{1}{4 - u_{3}}.
Trắc nghiệm Giới hạn và hàm số liên tục Thông hiểu 15 1747
ĐS
Cho hai hàm số ff, gglimxx0f(x)=6\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = -6limxx0g(x)=1\lim\limits_{x \to x_0} g(x) = -1. Ngoài ra xét hàm h(x)=x2+4x5x23x40h(x) = \dfrac{x^{2} + 4x - 5}{x^{2} - 3x - 40}.
Đúng – Sai Giới hạn và hàm số liên tục Thông hiểu 6 402
TLN
Cho hai dãy số (un)\left(u_n\right)(vn)\left(v_n\right)limun=5\lim u_n = -5limvn=2\lim v_n = 2. Tính lim(unvn)\lim\left(u_n v_n\right).
Trả lời ngắn Giới hạn và hàm số liên tục Thông hiểu 21 1051
TLN
Cho dãy số (un)(u_n) với un=31n+3u_n = 3 - \dfrac{1}{n + 3}. Tính sai số 3u13 - u_{1}.
Trả lời ngắn Giới hạn và hàm số liên tục Thông hiểu 18 1319
TLN
Hàm số ff thoả mãn f(x)=6x1f(x) = 6x - 1 khi x<6x < 6, và f(6)=af\left(6\right) = a. Tính aa để ff liên tục tại x=6x = 6.
Trả lời ngắn Giới hạn và hàm số liên tục Thông hiểu 9 825
TLN
Tính limxxx2+5\lim\limits_{x \to -\infty} \dfrac{x}{\sqrt{x^{2} + 5}}.
Trả lời ngắn Giới hạn và hàm số liên tục Thông hiểu 17 1639
TLN
Một mô hình mô tả mức tăng trưởng của quần thể bởi P(t)=7tt+2P(t) = \dfrac{7t}{t + 2}. Tính giá trị bão hoà khi tt ra vô cực.
Trả lời ngắn Giới hạn và hàm số liên tục Thông hiểu 3 246
TN
Giá trị limx2(3x2+4x9)\lim\limits_{x \to -2} \left(-3x^{2} + 4x - 9\right) bằng
Trắc nghiệm Giới hạn và hàm số liên tục Thông hiểu 32 2024
TLN
Tính limx2(5x26x1)\lim\limits_{x \to 2} \left(-5x^{2} - 6x - 1\right).
Trả lời ngắn Giới hạn và hàm số liên tục Thông hiểu 11 1166
TN
Cho số thực a>0a > 0 và biểu thức P=aa3a4P = \dfrac{a \cdot \sqrt{a^{3}}}{\sqrt[4]{a}}. Viết PP dưới dạng một căn thức, ta được:
Trắc nghiệm Hàm số mũ và hàm số lôgarit Thông hiểu 20 1318
TN
Số bèo phủ trên mặt hồ tăng gấp bốn lần sau mỗi ngày. Từ 77 cây bèo, sau 55 ngày có bao nhiêu cây bèo?
Trắc nghiệm Hàm số mũ và hàm số lôgarit Thông hiểu 11 723
TN
Tập xác định của hàm số y=log5(x2)y = \log_{5}\left(x - 2\right) có cận trái bằng
Trắc nghiệm Hàm số mũ và hàm số lôgarit Thông hiểu 12 702
TN
Nghiệm của phương trình log2(x7)=6\log_{2}\left(x - 7\right) = 6 là:
Trắc nghiệm Hàm số mũ và hàm số lôgarit Thông hiểu 14 1392
TN
Cho a>0a > 0ax=3a^{x} = 3. Giá trị a2xa^{2x} bằng
Trắc nghiệm Hàm số mũ và hàm số lôgarit Thông hiểu 3 323
TN
Số vi khuẩn trong một mẫu nuôi cấy tăng 20%20\% sau mỗi giờ. Sau 22 giờ, số vi khuẩn bằng bao nhiêu lần giá trị ban đầu?
Trắc nghiệm Hàm số mũ và hàm số lôgarit Thông hiểu 21 1456
ĐS
Cho phương trình 4x332x+32=04^{x} - 33 \cdot 2^{x} + 32 = 0.
Đúng – Sai Hàm số mũ và hàm số lôgarit Thông hiểu 9 573