Toán lớp 12

385 câu hỏi trong 9 chương
TLN
Biết 24f(x)dx=5\int_{2}^{4} f(x)\,dx = -546f(x)dx=7\int_{4}^{6} f(x)\,dx = -7. Tính 26f(x)dx\int_{2}^{6} f(x)\,dx.
Trả lời ngắn Nguyên hàm và tích phân Nhận biết 12 1256
TN
Cho hàm số f(x)=6(2x1)2f(x) = 6\left(2x - 1\right)^{2}. Biết F(x)=(2x1)3+CF(x) = \left(2x - 1\right)^{3} + C là một nguyên hàm của f(x)f(x)F(2)=22F(2) = 22. Giá trị của CC bằng:
Trắc nghiệm Nguyên hàm và tích phân Nhận biết 26 2150
TN
Tính 03(x2+4x+2)dx\int_{0}^{3} \left(x^{2} + 4x + 2\right)\,dx.
Trắc nghiệm Nguyên hàm và tích phân Nhận biết 19 1933
TN
Giá trị 44f(x)dx\int_{4}^{4} f(x)\,dx bằng
Trắc nghiệm Nguyên hàm và tích phân Nhận biết 19 1644
TLN
Cho hàm số f(x)=3x2f(x) = 3x^{2}. Tính 01[f(x)]2dx\int_{0}^{1} [f(x)]^2\,dx.
Trả lời ngắn Nguyên hàm và tích phân Nhận biết 31 2496
TLN
Cho f(x)=x3f(x) = x^{3}. Tính 02x3dx\int_{0}^{2} x^{3}\,dx.
Trả lời ngắn Nguyên hàm và tích phân Nhận biết 23 1494
TN
Cho hàm số f(x)=2x+2f(x) = \sqrt{2x + 2}. Tính 13[f(x)]2dx\int_{1}^{3} [f(x)]^2\,dx.
Trắc nghiệm Nguyên hàm và tích phân Nhận biết 38 2144
TN
Cho f(x)=x3f(x) = x^{3}. Tính 01x3dx\int_{0}^{1} x^{3}\,dx.
Trắc nghiệm Nguyên hàm và tích phân Nhận biết 2 238
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng dd đi qua điểm A(5;4;3)A(-5; 4; -3) và có vectơ chỉ phương u=(1;4;4)\vec u = (1; 4; -4). Phương trình chính tắc của dd là:
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong không gian Nhận biết 15 1712
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):yz8=0(P): y - z - 8 = 0(Q):2y2z18=0(Q): 2y - 2z - 18 = 0. Côsin của góc giữa hai mặt phẳng (P)(P)(Q)(Q) bằng:
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong không gian Nhận biết 33 2020
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:{x=3+ty=22tz=5+3td: \begin{cases}x = -3 + t \\ y = -2 - 2t \\ z = -5 + 3t\end{cases} với tRt \in \mathbb{R}. Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của dd?
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong không gian Nhận biết 24 1387
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z28y+8z4=0(S): x^2 + y^2 + z^2 - 8y + 8z - 4 = 0. Tâm của (S)(S) là:
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong không gian Nhận biết 14 1172
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(1;4;3)M(-1; -4; -3) và mặt phẳng (P):4x3y+2=0(P): 4x - 3y + 2 = 0. Khoảng cách từ MM đến mặt phẳng (P)(P) bằng:
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong không gian Nhận biết 43 2544
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x3y+3z9=0(P): x - 3y + 3z - 9 = 0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)(P)?
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong không gian Nhận biết 22 2123
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:{x=4+ty=3z=td_1: \begin{cases}x = -4 + t \\ y = 3 \\ z = t\end{cases}d2:{x=12sy=32sz=1sd_2: \begin{cases}x = 1 - 2s \\ y = -3 - 2s \\ z = -1 - s\end{cases}. Côsin của góc giữa hai đường thẳng d1d_1d2d_2 bằng:
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong không gian Nhận biết 13 951
ĐS
Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z24x4y2z7=0(S): x^2 + y^2 + z^2 - 4x - 4y - 2z - 7 = 0.
Đúng – Sai Phương pháp tọa độ trong không gian Nhận biết 23 1819
ĐS
Trong không gian OxyzOxyz, xét hai mặt phẳng có vectơ pháp tuyến n1=(0;0;3)\vec n_1 = (0; 0; 3)n2=(0;4;4)\vec n_2 = (0; 4; 4).
Đúng – Sai Phương pháp tọa độ trong không gian Nhận biết 23 2484
ĐS
Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:{x=1+4ty=2+tz=42td: \begin{cases}x = 1 + 4t \\ y = 2 + t \\ z = -4 - 2t\end{cases} với tRt \in \mathbb{R}.
Đúng – Sai Phương pháp tọa độ trong không gian Nhận biết 43 2438
ĐS
Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):5x+3yz+8=0(P): 5x + 3y - z + 8 = 0 và điểm M(3;1;4)M(-3; 1; -4).
Đúng – Sai Phương pháp tọa độ trong không gian Nhận biết 22 2257
TLN
Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng đi qua M(3;4;2)M(-3; 4; 2) và có vectơ pháp tuyến n=(1;5;1)\vec n = (1; 5; 1) có phương trình x+5y+z+d=0x + 5y + z + d = 0. Tìm dd.
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong không gian Nhận biết 12 1338