Toán lớp 12

385 câu hỏi trong 9 chương
TLN
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):4x4y7z28=0(P): 4x - 4y - 7z - 28 = 0(Q):4x4y7z55=0(Q): 4x - 4y - 7z - 55 = 0. Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng đó.
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong không gian Nhận biết 11 1202
TLN
Trong không gian OxyzOxyz, đường thẳng d1d_1 có vectơ chỉ phương u1=(1;1;1)\vec u_1 = (1; 1; 1), đường thẳng d2d_2 có vectơ chỉ phương u2=(0;1;m)\vec u_2 = (0; 1; m) với mm là tham số thực. Tìm mm để d1d_1 vuông góc với d2d_2.
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong không gian Nhận biết 14 1030
TLN
Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):5x+2y2z12=0(P): 5x + 2y - 2z - 12 = 0. Gọi n=(a;b;c)\vec n = (a; b; c) là vectơ pháp tuyến của (P)(P) đọc trực tiếp từ các hệ số của xx, yy, zz trong phương trình. Tính a2+b2+c2a^2 + b^2 + c^2.
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong không gian Nhận biết 51 2383
TLN
Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng z=1z = 1z=7z = 7.
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong không gian Nhận biết 47 2457
TLN
Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):xy2z3=0(P): x - y - 2z - 3 = 0 và đường thẳng d:{x=4y=1+tz=4+td: \begin{cases}x = 4 \\ y = 1 + t \\ z = -4 + t\end{cases}. Tính sin của góc giữa đường thẳng dd và mặt phẳng (P)(P) (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong không gian Nhận biết 19 2038
TLN
Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:{x=4ty=4tz=13td: \begin{cases}x = -4t \\ y = 4 - t \\ z = 1 - 3t\end{cases} với tRt \in \mathbb{R}. Gọi u=(a1;a2;a3)\vec u = (a_1; a_2; a_3) là vectơ chỉ phương của dda1=4a_1 = -4. Tính a1+a2+a3a_1 + a_2 + a_3.
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong không gian Nhận biết 24 2488
TLN
Mặt cầu (S):x2+y2+z28x+6y8z23=0(S): x^{2} + y^{2} + z^{2} - 8x + 6y - 8z - 23 = 0 có tổng ba toạ độ tâm bằng bao nhiêu?
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong không gian Nhận biết 30 1858
TN
Trong không gian OxyzOxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng z=3z = 3z=7z = 7 bằng
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong không gian Nhận biết 17 1021
TN
Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng đi qua M(3;2;3)M(3; 2; 3) và có vectơ pháp tuyến n=(5;5;3)\vec n = (5; 5; -3) có phương trình là:
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong không gian Nhận biết 7 684
TN
Mặt cầu tâm I(2;5;1)I(-2; -5; 1) có bán kính 44. Giá trị R2R^{2} bằng
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong không gian Nhận biết 27 1273
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x2yz+7=0(P): x - 2y - z + 7 = 0 và đường thẳng d:{x=32ty=3+4tz=2+2td: \begin{cases}x = -3 - 2t \\ y = 3 + 4t \\ z = 2 + 2t\end{cases}. Sin của góc giữa đường thẳng dd và mặt phẳng (P)(P) bằng:
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong không gian Nhận biết 27 1781
TN
Cho P(AB)=0,27P(A \cap B) = 0{,}27P(B)=0,42P(B) = 0{,}42. Tính P(AB)P(A \mid B).
Trắc nghiệm Xác suất có điều kiện Nhận biết 54 2471
ĐS
Cho hai biến cố AABB với P(AB)=0,38P(A \cap B) = 0{,}38P(B)=0,5P(B) = 0{,}5.
Đúng – Sai Xác suất có điều kiện Nhận biết 6 576
TLN
Cho P(AB)=0,25P(A \cap B) = 0{,}25P(B)=0,31P(B) = 0{,}31. Tính P(AB)P(A \mid B), làm tròn đến hàng phần trăm (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Xác suất có điều kiện Nhận biết 7 573
TN
Cho một giỏ có 6 quả cam và 2 quả quýt. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai quả. Gọi XX là số quả cam lấy được. Tập giá trị của XX
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Nhận biết 11 1249
TN
Công thức tính phương sai của biến ngẫu nhiên rời rạc XX
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Nhận biết 12 1268
TN
Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất
X137P0,20,20,6\begin{array}{|c|c|c|c|}\hline X & 1 & 3 & 7 \\\hline P & 0{,}2 & 0{,}2 & 0{,}6 \\\hline\end{array}
Công thức tính kì vọng của XX
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Nhận biết 18 1491
TN
Thực hiện 33 phép thử Bernoulli độc lập với xác suất thành công pp ở mỗi phép thử. Xác suất có đúng 22 lần thành công được tính bởi
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Nhận biết 26 1968
ĐS
Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất
X0123P0,220,020,020,74\begin{array}{|c|c|c|c|c|}\hline X & 0 & 1 & 2 & 3 \\\hline P & 0{,}22 & 0{,}02 & 0{,}02 & 0{,}74 \\\hline\end{array}
Đúng – Sai Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Nhận biết 7 591
ĐS
Gieo một đồng xu cân đối 88 lần. Gọi XX là số lần xuất hiện mặt sấp.
Đúng – Sai Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Nhận biết 5 509