Toán

1672 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TN
Một vòng đu quay hoạt động đều. Độ cao của một cabin so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=11sin(π4t)+17h(t) = 11 \sin\left(\dfrac{\pi}{4} t\right) + 17, trong đó tt là thời gian tính bằng giây. Giá trị lớn nhất bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng 12 1185
TN
Biểu thức cos135+cos15\cos 135^\circ + \cos 15^\circ bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng 1 200
TN
Chu kì cơ sở của hàm số y=6sin3x+7y = 6\sin 3x + 7 có dạng T=mπT = m\pi. Giá trị mm bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng 4 255
TN
Biết sinα=725\sin\alpha = \dfrac{7}{25}cosα=2425\cos\alpha = \dfrac{24}{25}. Giá trị của sin(πα)+cos(π+α)\sin\left(\pi - \alpha\right) + \cos\left(\pi + \alpha\right) bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng 8 847
ĐS
Cho hai góc a=150a = 150^\circb=120b = 120^\circ.
Đúng – Sai Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng 12 882
TLN
Biểu thức cos60+cos30\cos 60^\circ + \cos 30^\circ viết được thành 2cospcosq2 \cos p^\circ \cos q^\circ với p>qp > q. Tìm pp.
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng 9 571
ĐS
Xét phương trình 2cos2x+9cosx5=02\cos^2 x + 9\cos x - 5 = 0 với ẩn phụ t=cosxt = \cos x.
Đúng – Sai Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng 11 1152
ĐS
Nhiệt độ không khí tại một thành phố thay đổi tuần hoàn trong ngày. Nhiệt độ, tính bằng độ C, được mô hình hoá bởi h(t)=9sin(π2t)+17h(t) = 9 \sin\left(\dfrac{\pi}{2} t\right) + 17, trong đó tt là thời gian tính bằng giờ.
Đúng – Sai Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng 11 761
TLN
Chu kì cơ sở của hàm số y=7sin3x3y = 7\sin 3x - 3 có dạng T=mπT = m\pi. Tính mm (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng 5 548
TLN
Mực nước tại một cảng biển lên xuống theo thuỷ triều. Mực nước so với mốc chuẩn, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=11sin(π4t)+15h(t) = 11 \sin\left(\dfrac{\pi}{4} t\right) + 15, trong đó tt là thời gian tính bằng giờ. Tính chu kỳ của dao động.
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng 8 517
TLN
Có bao nhiêu nghiệm của phương trình sin(2x32π)=0\sin(2x-\dfrac{3}{2}\pi)=0 trên đoạn [0;2π][0;2\pi]?
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng 4 454
TLN
Cho (Ou,Ov)=360\text{sđ}\left(Ou, Ov\right) = 360^\circ(Ov,Ow)=150\text{sđ}\left(Ov, Ow\right) = 150^\circ. Tính một số đo của (Ou,Ow)\left(Ou, Ow\right), đơn vị độ.
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng 14 1023
TLN
Chu kì cơ sở của hàm số y=cos(2x)y = \cos\left(2x\right) có dạng T=mπT = m\pi. Tính mm.
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng 4 484
TLN
Giải phương trình 2cos2x7cosx4=02\cos^2 x - 7\cos x - 4 = 0, ta được cosx=t\cos x = t. Tính tt.
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng 12 1179
TLN
Biết sinα=4041\sin\alpha = \dfrac{40}{41} với α\alpha nhọn. Tính cos(π2α)\cos\left(\dfrac{\pi}{2} - \alpha\right) (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng 13 703
TN
Cấp số cộng (un)(u_n)u1=2u_1 = -2 và công sai d=5d = -5. Giá trị của S9S_{9} bằng
Trắc nghiệm Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Vận dụng 3 214
TN
Cho dãy số (un)(u_n) với u1=3u_1 = 3un+1=un+2u_{n+1} = u_n + 2 với mọi n1n \geq 1. Giá trị của S7S_{7} bằng
Trắc nghiệm Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Vận dụng 18 1017
ĐS
Số ghế ở hàng đầu của một khán đài là 88 ghế, và mỗi hàng sau nhiều hơn hàng trước 33 ghế. Số vi khuẩn ban đầu trong một mẫu thí nghiệm là 1313 con, và cứ mỗi giờ số vi khuẩn tăng gấp 33 lần.
Đúng – Sai Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Vận dụng 2 287
ĐS
Cho dãy số (un)\left(u_n\right) với un=3n+33n+5u_n = \dfrac{3n + 33}{n + 5}.
Đúng – Sai Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Vận dụng 11 761
TLN
Cho dãy số (un)(u_n) với un=4nu_n = 4n. Tính S11S_{11}.
Trả lời ngắn Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Vận dụng 3 282