Toán

1672 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TN
Một cơ sở dùng hai máy để sản xuất. Máy thứ nhất làm ra 60%60\% tổng số sản phẩm, phần còn lại do máy thứ hai làm ra. Tỉ lệ sản phẩm đạt chuẩn của máy thứ nhất là 80%80\%, của máy thứ hai là 75%75\%. Biết một sản phẩm lấy ra đạt chuẩn, xác suất sản phẩm đó do máy thứ nhất làm ra bằng
Trắc nghiệm Xác suất có điều kiện Vận dụng 3 375
TN
Một túi có 1111 quả bóng bàn màu trắng và 33 quả bóng bàn màu vàng. Lấy ngẫu nhiên lần lượt hai quả bóng bàn, mỗi lần lấy một quả bóng bàn và không hoàn lại. Tính xác suất để hai quả bóng bàn lấy ra khác màu.
Trắc nghiệm Xác suất có điều kiện Vận dụng 22 1273
ĐS
Trong một quần thể, tỉ lệ mắc bệnh là 0,20{,}2. Một xét nghiệm cho kết quả dương tính với xác suất 0,980{,}98 khi đối tượng thật sự mắc bệnh, và với xác suất 0,140{,}14 khi đối tượng không mắc bệnh.
Đúng – Sai Xác suất có điều kiện Vận dụng 9 839
ĐS
Một thùng hàng có 33 sản phẩm loại I và 55 sản phẩm loại II. Lấy ngẫu nhiên lần lượt hai sản phẩm, mỗi lần lấy một sản phẩm và không hoàn lại.
Gọi AA là biến cố lần thứ nhất lấy được sản phẩm loại I và BB là biến cố lần thứ hai lấy được sản phẩm loại I.
Đúng – Sai Xác suất có điều kiện Vận dụng 5 389
ĐS
Một nhà máy có hai phân xưởng. Phân xưởng I sản xuất 45%45\% tổng sản phẩm, phân xưởng II sản xuất phần còn lại.
Tỉ lệ sản phẩm lỗi của phân xưởng I là 3%3\%, của phân xưởng II là 4%4\%.
Lấy ngẫu nhiên một sản phẩm của nhà máy. Gọi AA là biến cố sản phẩm do phân xưởng I sản xuất và BB là biến cố sản phẩm bị lỗi.
Đúng – Sai Xác suất có điều kiện Vận dụng 21 1243
TLN
Một ống đựng bút có 99 chiếc bút màu xanh và 55 chiếc bút màu đen. Lấy ngẫu nhiên lần lượt hai chiếc bút, mỗi lần lấy một chiếc bút và không hoàn lại. Tính xác suất để hai chiếc bút lấy ra khác màu (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Xác suất có điều kiện Vận dụng 24 1357
TLN
Trong một quần thể, tỉ lệ mắc bệnh là 0,20{,}2. Một xét nghiệm cho kết quả dương tính với xác suất 0,830{,}83 khi đối tượng thật sự mắc bệnh, và với xác suất 0,120{,}12 khi đối tượng không mắc bệnh. Biết kết quả dương tính, tính xác suất đối tượng thật sự mắc bệnh, làm tròn đến hàng phần trăm (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Xác suất có điều kiện Vận dụng 11 1249
TLN
Một nhà máy có hai phân xưởng. Phân xưởng I sản xuất 70%70\% tổng sản phẩm, phân xưởng II sản xuất phần còn lại.
Tỉ lệ sản phẩm lỗi của phân xưởng I là 2%2\%, của phân xưởng II là 5%5\%.
Lấy ngẫu nhiên một sản phẩm của nhà máy và thấy nó bị lỗi. Tính xác suất sản phẩm đó do phân xưởng I sản xuất (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Xác suất có điều kiện Vận dụng 21 1234
TLN
Trong một cộng đồng có 9%9\% người mắc một bệnh.
Xét nghiệm cho kết quả dương tính ở 89%89\% người mắc bệnh và ở 3%3\% người không mắc bệnh.
Một người có kết quả dương tính. Tính xác suất người đó thực sự mắc bệnh (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Xác suất có điều kiện Vận dụng 6 506
TN
Một dây chuyền sản xuất cho ra sản phẩm lỗi với xác suất 0,050{,}05 ở mỗi sản phẩm. Cần xét bao nhiêu sản phẩm để kì vọng của số sản phẩm lỗi bằng 33?
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Vận dụng 15 1252
TN
Một vé số cho lãi ròng 5050 nghìn đồng khi trúng với xác suất 0,50{,}5, và lỗ 33 nghìn đồng nếu không trúng. Khẳng định nào sau đây đúng?
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Vận dụng 14 1173
TN
Cho XB(7;0,4)X \sim B\left(7; 0{,}4\right). Giá trị P(X1)P(X \geq 1) bằng
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Vận dụng 19 1290
TN
Một xạ thủ bắn 4 viên đạn vào bia một cách độc lập. Xác suất mỗi viên trúng bia bằng 13\dfrac{1}{3}. Xác suất có ít nhất 22 viên trúng bia bằng
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Vận dụng 16 1079
TN
Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất
X114P0,10,40,5\begin{array}{|c|c|c|c|}\hline X & -1 & 1 & 4 \\\hline P & 0{,}1 & 0{,}4 & 0{,}5 \\\hline\end{array}
Phương sai V(X)V(X) bằng
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Vận dụng 11 1249
TN
Cho một hộp có 6 viên bi đỏ và 2 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai viên bi. Gọi XX là số viên bi đỏ lấy được. Kì vọng E(X)E(X) bằng
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Vận dụng 16 1390
TN
Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất
X259P0,10,30,6\begin{array}{|c|c|c|c|}\hline X & 2 & 5 & 9 \\\hline P & 0{,}1 & 0{,}3 & 0{,}6 \\\hline\end{array}
Đặt Y=2X+5Y = 2X + 5. Kì vọng E(Y)E(Y) bằng
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Vận dụng 6 752
ĐS
Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất
X013P0,20,10,7\begin{array}{|c|c|c|c|}\hline X & 0 & 1 & 3 \\\hline P & 0{,}2 & 0{,}1 & 0{,}7 \\\hline\end{array}
Đúng – Sai Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Vận dụng 3 228
TLN
Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất
X025P0,30,10,6\begin{array}{|c|c|c|c|}\hline X & 0 & 2 & 5 \\\hline P & 0{,}3 & 0{,}1 & 0{,}6 \\\hline\end{array}
Tính phương sai V(X)V(X).
Trả lời ngắn Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Vận dụng 10 724
TLN
Cho một giỏ có 6 quả cam và 5 quả quýt. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai quả. Gọi XX là số quả cam lấy được. Tính kì vọng E(X)E(X) (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Vận dụng 5 550
TLN
Cho XB(5;0,6)X \sim B\left(5; 0{,}6\right). Tính P(X=4)P(X = 4) (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Vận dụng 3 317